Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Argentina

37 cảng biển và bến cảng tại Argentina: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Argentina

Bản đồ cảng biển Argentina

Toàn bộ 37 cảng biển của Argentina trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại Argentina
  • Cảng trong World Port Index
  • Hướng dẫn cảng tại Argentina

    Toàn bộ cảng biển tại Argentina

    37 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    Buenos AiresHướng dẫn ARBUE — Cảng cửa ngõ container — —
    La Plata ARLPG Trung bình Cảng sông (có bể cảng) — 6,4 m
    Rosario ARROS Trung bình Cảng sông (tự nhiên) — 7,9 m
    Campana ARCMP Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 7,9 m
    Concepcion Del Uruguay ARCOU Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Mar Del Plata ARMDQ Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Puerto Belgrano ARPBG Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Puerto Ingeniero White ARINW Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 12,5 m
    Puerto Madryn ARPMY Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 15,5 m
    San Sebastian Bay ARSSN Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Santa Fe ARSFN Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 6,4 m
    Ushuaia ARUSH Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 7,9 m
    Zarate ARZAE Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    Bahia Blanca ARBHI Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 7,9 m
    Colon ARCOL Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 7,9 m
    Comodoro Rivadavia ARCRD Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 8,4 m 9,4 m
    Concordia ARCOC Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 1,8 m
    Diamante ARDME Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 6,4 m
    Parana ARPRA Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 3,4 m
    Puerto Deseado ARPUD Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 7,9 m
    Puerto Gallegos ARRGL Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Puerto Galvan ARPGV Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 7,9 m
    Puerto Ibicuy ARIBY Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 6,4 m
    Puerto Nacional ARPNL Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Puerto Rosales ARPRS Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 4,9 m
    Puerto San Julian ARSJL Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Puerto San Martin ARSMA Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 3,4 m
    Puerto Santa Cruz ARRZA Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    Quequen ARQQN Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Ramallo ARRAM Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 6,4 m
    Rio Grande ARRGA Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — —
    San Blas ARBSB Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    San Lorenzo ARSLO Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 11,0 m
    San Nicolas ARSNS Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    San Pedro ARSPD Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — —
    Villa Constitucion (WPI 13640) ARVCN Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Villa Constitucion (WPI 13981) — Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này