Mạng lưới hàng không
Sân bay quốc tế theo từng quốc gia
Danh mục 1.412 sân bay quốc tế tại 219 quốc gia và vùng lãnh thổ, mỗi sân bay một trang riêng: mã sân bay, vị trí, đường băng, múi giờ, khoảng cách và thời gian bay tới Việt Nam, sân bay lân cận và dịch vụ vận chuyển hàng không của Global Logistic Group.
- Sân bay quốc tế
- Quốc gia có sân bay trong danh mục
1.412
sân bay quốc tế
219
quốc gia và vùng lãnh thổ
1.127
sân bay lớn
719
sân bay có đường băng từ 3.000 m
IATA · ICAO
Tìm sân bay
Tìm theo tên sân bay, thành phố, mã IATA hoặc ICAO, hoặc lọc theo khu vực và quốc gia.
Xem theo quốc gia
Chọn một quốc gia để xem toàn bộ sân bay quốc tế trên bản đồ và trong bảng.
Châu Á 49 · 419 sân bay quốc tế
- Ả Rập Xê-út16
- Afghanistan5
- Armenia2
- Azerbaijan5
- Ấn Độ44
- Bahrain1
- Bangladesh3
- Bhutan1
- Brunei1
- Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất7
- Campuchia4
- Đài Loan (Trung Quốc)7
- Đảo Giáng Sinh1
- Georgia4
- Hàn Quốc8
- Hồng Kông (Trung Quốc)1
- Indonesia29
- Iraq6
- Israel3
- Jordan3
- Kazakhstan19
- Kuwait1
- Kyrgyzstan4
- Lào4
- Li-băng1
- Ma Cao (Trung Quốc)1
- Malaysia9
- Maldives5
- Mông Cổ2
- Myanmar (Miến Điện)3
- Nepal3
- Nhật Bản28
- Oman4
- Pakistan12
- Philippines15
- Qatar2
- Quần đảo Cocos (Keeling)1
- Singapore1
- Sri Lanka5
- Syria4
- Tajikistan4
- Thái Lan10
- Thổ Nhĩ Kỳ18
- Timor-Leste3
- Trung Quốc78
- Turkmenistan6
- Uzbekistan10
- Việt Nam9
- Yemen6
Châu Âu 43 · 306 sân bay quốc tế
- Albania1
- Áo6
- Ba Lan11
- Bắc Macedonia2
- Belarus2
- Bỉ4
- Bosnia và Herzegovina4
- Bồ Đào Nha5
- Bulgaria4
- Croatia6
- Đan Mạch5
- Đảo Man1
- Đức22
- Estonia1
- Gibraltar1
- Hà Lan5
- Hungary4
- Hy Lạp12
- Iceland2
- Ireland4
- Italy27
- Kosovo1
- Latvia1
- Litva3
- Luxembourg1
- Malta1
- Moldova1
- Montenegro1
- Na Uy10
- Nga48
- Pháp17
- Phần Lan10
- Quần đảo Faroe1
- Romania16
- Séc5
- Serbia2
- Síp3
- Slovakia2
- Slovenia1
- Tây Ban Nha21
- Thụy Điển11
- Thụy Sĩ2
- Vương quốc Anh19
Châu Mỹ 50 · 458 sân bay quốc tế
- Anguilla1
- Antigua và Barbuda2
- Argentina21
- Aruba1
- Bahamas7
- Barbados1
- Belize1
- Bermuda1
- Bolivia6
- Brazil34
- Ca-ri-bê Hà Lan1
- Canada30
- Chile9
- Colombia10
- Costa Rica4
- Cộng hòa Dominica8
- Cuba8
- Curaçao1
- Ecuador8
- El Salvador2
- Greenland2
- Grenada1
- Guadeloupe1
- Guatemala2
- Guiana thuộc Pháp1
- Guyana2
- Haiti3
- Hoa Kỳ170
- Honduras4
- Jamaica3
- Martinique1
- Mexico56
- Montserrat1
- Nicaragua1
- Panama5
- Paraguay3
- Peru13
- Puerto Rico4
- Quần đảo Cayman2
- Quần đảo Turks và Caicos2
- Quần đảo Virgin thuộc Anh1
- Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1
- Sint Maarten1
- St. Kitts và Nevis2
- St. Lucia1
- St. Vincent và Grenadines2
- Suriname1
- Trinidad và Tobago2
- Uruguay3
- Venezuela11
Châu Phi 54 · 176 sân bay quốc tế
- Ai Cập16
- Algeria13
- Angola4
- Benin1
- Botswana4
- Burkina Faso2
- Burundi1
- Cameroon3
- Cape Verde4
- Chad1
- Comoros1
- Congo - Brazzaville2
- Congo - Kinshasa4
- Cộng hòa Trung Phi1
- Côte d’Ivoire1
- Djibouti1
- Eritrea1
- Eswatini1
- Ethiopia4
- Gabon3
- Gambia1
- Ghana3
- Guinea1
- Guinea Xích Đạo4
- Guinea-Bissau1
- Kenya5
- Lesotho1
- Liberia1
- Ma-rốc12
- Madagascar4
- Malawi2
- Mali3
- Mauritania2
- Mauritius1
- Mayotte1
- Mozambique5
- Nam Phi12
- Namibia2
- Niger1
- Nigeria15
- Réunion2
- Rwanda1
- São Tomé và Príncipe1
- Senegal1
- Seychelles1
- Sierra Leone1
- Somalia3
- St. Helena1
- Tanzania4
- Togo1
- Tunisia7
- Uganda1
- Zambia4
- Zimbabwe3
Châu Đại Dương 23 · 53 sân bay quốc tế
Cách xác định sân bay quốc tế
OurAirports không đánh dấu sân bay nào là “quốc tế”, vì vậy danh mục này dùng một quy tắc minh bạch áp dụng trên dữ liệu đó:
Sân bay lớn (large airport) có chuyến bay thương mại theo lịch, cộng với sân bay cỡ trung có chuyến bay theo lịch, có mã IATA và tên chứa “International” hoặc từ tương đương trong ngôn ngữ địa phương (ví dụ Internacional, Intl, Aéroport international, Uluslararası, 国际, 国際).
Mọi sân bay trong danh mục đều có mã IATA. Không gồm căn cứ không quân không có chuyến bay theo lịch, sân bay trực thăng, sân bay thủy phi cơ và sân bay đã đóng cửa.
Loại trừ các quốc gia chịu lệnh trừng phạt cấp quốc gia của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc, thống nhất với danh mục Global Market: Triều Tiên, Iran, Libya, Sudan, Nam Sudan. Tây Sahara không được liệt kê như một vùng lãnh thổ riêng.
Một số sân bay lớn chủ yếu khai thác nội địa vẫn có trong danh mục, và một vài sân bay chỉ có chuyến quốc tế không thường xuyên có thể chưa có. Quy tắc được áp dụng tự động mỗi lần cập nhật dữ liệu.
Câu hỏi thường gặp
Danh mục có bao nhiêu sân bay quốc tế?
Danh mục có 1.412 sân bay quốc tế tại 219 quốc gia và vùng lãnh thổ (1.127 sân bay lớn), theo dữ liệu OurAirports cập nhật đến 20/10/2026.
Mã sân bay IATA và ICAO khác nhau thế nào?
Mã IATA gồm 3 chữ cái (ví dụ SGN cho Tân Sơn Nhất), dùng trên vé, vận đơn hàng không (AWB) và nhãn hàng. Mã ICAO gồm 4 chữ cái (VVTS), dùng trong kiểm soát không lưu và lập kế hoạch bay. Mỗi trang sân bay đều hiển thị cả hai mã khi có dữ liệu.
Vì sao một số quốc gia không có trong danh mục?
Các quốc gia chịu lệnh trừng phạt cấp quốc gia của Hội đồng Bảo an LHQ (Triều Tiên, Iran, Libya, Sudan, Nam Sudan) bị loại trừ. Một vài quốc gia nhỏ không có sân bay đáp ứng định nghĩa, chẳng hạn khi sân bay quốc tế gần nhất nằm ở nước láng giềng.
Global Logistic Group có vận chuyển hàng không tới các sân bay này không?
Có. Chúng tôi tổ chức vận chuyển hàng không giữa Việt Nam và các sân bay trên thế giới qua mạng lưới hãng bay và đối tác, gồm gom hàng, hàng đi thẳng, thông quan và giao hàng tận nơi. Khả năng phục vụ và lộ trình tùy sân bay và loại hàng, hãy liên hệ để nhận báo giá.
Vận tải hàng không
Dịch vụ, tải trọng và thời gian vận chuyển tùy sân bay, hãng bay và loại hàng. Chúng tôi xác nhận cụ thể trong từng báo giá.