Cảng & hãng tàu
Danh mục cảng biển thế giới
Toàn bộ cảng biển trong NGA World Port Index theo từng quốc gia, cùng hướng dẫn chi tiết về các cảng container cửa ngõ, cảng trung chuyển lớn và cảng Việt Nam, kèm thời gian vận chuyển từ Việt Nam.
- Kích thước chấm: sản lượng container (nếu có)
- Cảng Việt Nam
- Cảng trung chuyển
- Cảng khác
- Cảng trong World Port Index
Rê chuột hoặc chạm vào chấm để xem tên cảng; bấm để mở trang giới thiệu cảng.
3.734
Cảng biển trong danh mục
189
Quốc gia & vùng lãnh thổ
18
Cảng biển Việt Nam
29
Cảng có số liệu TEU
Cảng biển Việt Nam
Đường bờ biển dài hơn 3.000 km của Việt Nam được phục vụ bởi chuỗi cụm cảng. Hàng container đường dài tập trung ở Cái Mép – Thị Vải và Cát Lái phía Nam, Hải Phòng – Lạch Huyện phía Bắc; các cảng miền Trung và cảng công nghiệp phục vụ hàng khu vực, hàng rời và hàng dự án.
Miền Bắc
Miền Trung
Khám phá thêm
Xếp hạng cảng
Các cảng container hàng đầu thế giới theo sản lượng ước tính hằng năm, kèm năm số liệu và nguồn.
Xem thêm →Hãng tàu
Các hãng tàu container và liên minh phục vụ Việt Nam, kèm hồ sơ và trang web chính thức.
Xem thêm →Tuyến hàng hải
Tuyến thương mại và hải trình mẫu từ Việt Nam với quãng đường, eo biển và thời gian ước tính.
Xem thêm →So sánh hải trình
Đặt tối đa bốn tuyến cạnh nhau, gồm cả phương án Suez và Mũi Hảo Vọng.
Xem thêm →Tất cả cảng theo khu vực
Bảng dưới đây gồm các cảng lớn có hướng dẫn đầy đủ. Mọi cảng khác trong World Port Index được liệt kê theo quốc gia ở cuối trang và có thể tìm bằng ô tìm kiếm. Sản lượng chỉ được nêu khi có số liệu công bố rộng rãi.
Không có cảng nào phù hợp bộ lọc.
Đông Nam Á 41
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Singapore | Singapore | 39,0 triệu TEU |
| Cảng Klang | Malaysia | 14,1 triệu TEU |
| Tanjung Pelepas | Malaysia | 10,5 triệu TEU |
| Laem Chabang | Thái Lan | 8,9 triệu TEU |
| Muara | Brunei | — |
| Phnom Penh | Campuchia | — |
| Sihanoukville | Campuchia | — |
| Batam | Indonesia | — |
| Belawan (Medan) | Indonesia | — |
| Jakarta (Tanjung Priok) | Indonesia | — |
| Makassar | Indonesia | — |
| Semarang (Tanjung Emas) | Indonesia | — |
| Surabaya (Tanjung Perak) | Indonesia | — |
| Johor (Pasir Gudang) | Malaysia | — |
| Kuantan | Malaysia | — |
| Penang | Malaysia | — |
| Yangon (Thilawa) | Myanmar (Miến Điện) | — |
| Batangas | Philippines | — |
| Cebu | Philippines | — |
| Davao | Philippines | — |
| Manila | Philippines | — |
| Subic Bay | Philippines | — |
| Bangkok (Khlong Toei) | Thái Lan | — |
| Cam Ranh (Ba Ngòi) | Việt Nam | — |
| Chu Lai (Kỳ Hà) | Việt Nam | — |
| Chân Mây | Việt Nam | — |
| Cái Mép – Thị Vải | Việt Nam | — |
| Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh) | Việt Nam | — |
| Cần Thơ (Cái Cui) | Việt Nam | — |
| Cẩm Phả | Việt Nam | — |
| Cửa Lò | Việt Nam | — |
| Dung Quất | Việt Nam | — |
| Hòn Gai – Cái Lân (Quảng Ninh) | Việt Nam | — |
| Hải Phòng | Việt Nam | — |
| Lạch Huyện (Hải Phòng) | Việt Nam | — |
| Nghi Sơn | Việt Nam | — |
| Phú Mỹ | Việt Nam | — |
| Quy Nhơn | Việt Nam | — |
| Vũng Tàu | Việt Nam | — |
| Vũng Áng | Việt Nam | — |
| Đà Nẵng | Việt Nam | — |
Đông Bắc Á 29
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Thượng Hải | Trung Quốc | 49,2 triệu TEU |
| Ninh Ba – Chu Sơn | Trung Quốc | 35,3 triệu TEU |
| Thâm Quyến (Diêm Điền, Xà Khẩu) | Trung Quốc | 29,9 triệu TEU |
| Thanh Đảo | Trung Quốc | 28,8 triệu TEU |
| Quảng Châu (Nam Sa) | Trung Quốc | 25,4 triệu TEU |
| Busan | Hàn Quốc | 23,0 triệu TEU |
| Thiên Tân (Tân Cảng) | Trung Quốc | 22,2 triệu TEU |
| Hồng Kông | Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc | 14,3 triệu TEU |
| Hạ Môn | Trung Quốc | 12,5 triệu TEU |
| Cao Hùng | Đài Loan | 8,8 triệu TEU |
| Cơ Long | Đài Loan | — |
| Đài Trung | Đài Loan | — |
| Gwangyang | Hàn Quốc | — |
| Incheon | Hàn Quốc | — |
| Ulsan | Hàn Quốc | — |
| Hakata (Fukuoka) | Nhật Bản | — |
| Kobe | Nhật Bản | — |
| Nagoya | Nhật Bản | — |
| Osaka | Nhật Bản | — |
| Shimizu | Nhật Bản | — |
| Tokyo | Nhật Bản | — |
| Yokohama | Nhật Bản | — |
| Doanh Khẩu | Trung Quốc | — |
| Khâm Châu (cảng Vịnh Bắc Bộ) | Trung Quốc | — |
| Liên Vân Cảng | Trung Quốc | — |
| Nhật Chiếu | Trung Quốc | — |
| Phòng Thành Cảng | Trung Quốc | — |
| Phúc Châu | Trung Quốc | — |
| Đại Liên | Trung Quốc | — |
Nam Á 16
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Colombo | Sri Lanka | 6,9 triệu TEU |
| Chennai | Ấn Độ | — |
| Cochin (Kochi) | Ấn Độ | — |
| Kolkata (Syama Prasad Mookerjee Port) | Ấn Độ | — |
| Mundra | Ấn Độ | — |
| Nhava Sheva (JNPA, Mumbai) | Ấn Độ | — |
| Pipavav | Ấn Độ | — |
| Tuticorin (V.O. Chidambaranar) | Ấn Độ | — |
| Visakhapatnam | Ấn Độ | — |
| Vizhinjam | Ấn Độ | — |
| Chattogram (Chittagong) | Bangladesh | — |
| Mongla | Bangladesh | — |
| Malé | Maldives | — |
| Karachi | Pakistan | — |
| Port Qasim | Pakistan | — |
| Hambantota | Sri Lanka | — |
Trung Đông & Biển Đỏ 14
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Jebel Ali (Dubai) | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 14,5 triệu TEU |
| Dammam (King Abdulaziz Port) | Ả Rập Xê-út | — |
| Jeddah Islamic Port | Ả Rập Xê-út | — |
| King Abdullah Port | Ả Rập Xê-út | — |
| Ain Sokhna | Ai Cập | — |
| Khalifa Bin Salman Port (Bahrain) | Bahrain | — |
| Khalifa Port (Abu Dhabi) | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | — |
| Khor Fakkan | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | — |
| Umm Qasr | Iraq | — |
| Aqaba | Jordan | — |
| Shuwaikh (Kuwait) | Kuwait | — |
| Salalah | Oman | — |
| Sohar | Oman | — |
| Hamad Port (Doha) | Qatar | — |
Bắc Âu & bờ Đại Tây Dương 24
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Rotterdam | Hà Lan | 13,4 triệu TEU |
| Antwerp-Bruges | Bỉ | 12,5 triệu TEU |
| Hamburg | Đức | 7,7 triệu TEU |
| Gdańsk | Ba Lan | — |
| Gdynia | Ba Lan | — |
| Leixões (Porto) | Bồ Đào Nha | — |
| Lisbon | Bồ Đào Nha | — |
| Sines | Bồ Đào Nha | — |
| Aarhus | Đan Mạch | — |
| Bremerhaven | Đức | — |
| Wilhelmshaven (JadeWeserPort) | Đức | — |
| Amsterdam | Hà Lan | — |
| Dublin | Ireland | — |
| Riga | Latvia | — |
| Klaipėda | Litva | — |
| Helsinki (Vuosaari) | Phần Lan | — |
| Dunkirk | Pháp | — |
| Le Havre | Pháp | — |
| Bilbao | Tây Ban Nha | — |
| Gothenburg | Thụy Điển | — |
| Felixstowe | Vương quốc Anh | — |
| Liverpool | Vương quốc Anh | — |
| London Gateway | Vương quốc Anh | — |
| Southampton | Vương quốc Anh | — |
Địa Trung Hải, Biển Đen & Bắc Phi 31
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Tanger Med | Ma-rốc | 8,6 triệu TEU |
| Piraeus | Hy Lạp | 5,1 triệu TEU |
| Valencia | Tây Ban Nha | 4,8 triệu TEU |
| Algeciras | Tây Ban Nha | 4,7 triệu TEU |
| Alexandria | Ai Cập | — |
| Damietta | Ai Cập | — |
| Port Said (East Port Said) | Ai Cập | — |
| Algiers | Algeria | — |
| Varna | Bulgaria | — |
| Rijeka | Croatia | — |
| Poti | Georgia | — |
| Thessaloniki | Hy Lạp | — |
| Ashdod | Israel | — |
| Haifa | Israel | — |
| Genoa | Italy | — |
| Gioia Tauro | Italy | — |
| La Spezia | Italy | — |
| Trieste | Italy | — |
| Venice | Italy | — |
| Beirut | Li-băng | — |
| Casablanca | Ma-rốc | — |
| Marsaxlokk (Malta Freeport) | Malta | — |
| Marseille-Fos | Pháp | — |
| Constanța | Romania | — |
| Limassol | Síp | — |
| Koper | Slovenia | — |
| Barcelona | Tây Ban Nha | — |
| Ambarlı (Istanbul) | Thổ Nhĩ Kỳ | — |
| Izmir | Thổ Nhĩ Kỳ | — |
| Mersin | Thổ Nhĩ Kỳ | — |
| Radès (Tunis) | Tunisia | — |
Tây Phi 12
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Luanda | Angola | — |
| Cotonou | Benin | — |
| Douala | Cameroon | — |
| Kribi | Cameroon | — |
| Pointe-Noire | Congo - Brazzaville | — |
| Abidjan | Côte d’Ivoire | — |
| Tema | Ghana | — |
| Conakry | Guinea | — |
| Lagos (Apapa, Tin Can Island) | Nigeria | — |
| Lekki Deep Sea Port | Nigeria | — |
| Dakar | Senegal | — |
| Lomé | Togo | — |
Đông Phi & Ấn Độ Dương 6
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Djibouti | Djibouti | — |
| Mombasa | Kenya | — |
| Toamasina | Madagascar | — |
| Port Louis | Mauritius | — |
| Beira | Mozambique | — |
| Dar es Salaam | Tanzania | — |
Nam Phi 6
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Maputo | Mozambique | — |
| Cape Town | Nam Phi | — |
| Durban | Nam Phi | — |
| Ngqura (Port Elizabeth) | Nam Phi | — |
| Richards Bay | Nam Phi | — |
| Walvis Bay | Namibia | — |
Bờ Tây Bắc Mỹ & Mexico (Thái Bình Dương) 11
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Los Angeles | Hoa Kỳ | 8,6 triệu TEU |
| Long Beach | Hoa Kỳ | 8,0 triệu TEU |
| Oakland | Hoa Kỳ | 2,1 triệu TEU |
| Prince Rupert | Canada | — |
| Vancouver | Canada | — |
| Honolulu | Hoa Kỳ | — |
| Seattle | Hoa Kỳ | — |
| Tacoma | Hoa Kỳ | — |
| Ensenada | Mexico | — |
| Lázaro Cárdenas | Mexico | — |
| Manzanillo (Mexico) | Mexico | — |
Bờ Đông Bắc Mỹ 11
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| New York / New Jersey | Hoa Kỳ | 7,8 triệu TEU |
| Savannah | Hoa Kỳ | 4,9 triệu TEU |
| Halifax | Canada | — |
| Montreal | Canada | — |
| Baltimore | Hoa Kỳ | — |
| Charleston | Hoa Kỳ | — |
| Jacksonville | Hoa Kỳ | — |
| Miami | Hoa Kỳ | — |
| Norfolk (Virginia) | Hoa Kỳ | — |
| Philadelphia | Hoa Kỳ | — |
| Port Everglades | Hoa Kỳ | — |
Vịnh Mexico 5
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Houston | Hoa Kỳ | 3,8 triệu TEU |
| Mobile | Hoa Kỳ | — |
| New Orleans | Hoa Kỳ | — |
| Altamira | Mexico | — |
| Veracruz | Mexico | — |
Trung Mỹ & Caribe 10
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Freeport (Bahamas) | Bahamas | — |
| Cartagena (Colombia) | Colombia | — |
| Caucedo | Cộng hòa Dominica | — |
| Moín (Limón) | Costa Rica | — |
| Puerto Quetzal | Guatemala | — |
| Puerto Cortés | Honduras | — |
| Kingston | Jamaica | — |
| Balboa | Panama | — |
| Colón (Manzanillo, Cristóbal, CCT) | Panama | — |
| San Juan | Puerto Rico | — |
Bờ Đông Nam Mỹ 8
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Buenos Aires | Argentina | — |
| Itajaí / Navegantes | Brazil | — |
| Paranaguá | Brazil | — |
| Rio Grande | Brazil | — |
| Rio de Janeiro | Brazil | — |
| Santos | Brazil | — |
| Suape | Brazil | — |
| Montevideo | Uruguay | — |
Bờ Tây Nam Mỹ 6
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| San Antonio (Chile) | Chile | — |
| Valparaíso | Chile | — |
| Buenaventura | Colombia | — |
| Guayaquil | Ecuador | — |
| Callao (Lima) | Peru | — |
| Chancay | Peru | — |
Châu Đại Dương 10
| Cảng | Quốc gia | TEU (ước tính) |
|---|---|---|
| Adelaide | Australia | — |
| Brisbane | Australia | — |
| Darwin | Australia | — |
| Fremantle (Perth) | Australia | — |
| Melbourne | Australia | — |
| Sydney (Port Botany) | Australia | — |
| Suva | Fiji | — |
| Auckland | New Zealand | — |
| Tauranga | New Zealand | — |
| Lae | Papua New Guinea | — |
Dữ liệu cập nhật tháng 10/2026. Các cảng chưa có số liệu trong bảng này vẫn có trong danh mục đầy đủ.
Cảng biển theo quốc gia
Toàn bộ cảng trong NGA World Port Index (3.734 cảng tại 189 quốc gia và vùng lãnh thổ), xếp theo quốc gia. Các khu vực bị cấm vận bị loại trừ theo chính sách của chúng tôi không được liệt kê.
- Ả Rập Xê-út17
- Ai Cập30
- Albania3
- Algeria17
- Ấn Độ56
- Angola21
- Antigua và Barbuda1
- Argentina37
- Aruba2
- Australia65
- Ba Lan8
- Bahamas6
- Bahrain2
- Bangladesh2
- Barbados1
- Belize2
- Benin1
- Bermuda4
- Bỉ6
- Bồ Đào Nha17
- Bosnia và Herzegovina1
- Brazil45
- Brunei5
- Bulgaria2
- Ca-ri-bê Hà Lan4
- Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ3
- Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất21
- Cameroon7
- Campuchia3
- Canada284
- Cape Verde2
- Chile39
- Colombia13
- Comoros4
- Cộng hòa Dominica17
- Congo - Brazzaville4
- Congo - Kinshasa3
- Costa Rica5
- Côte d’Ivoire5
- Croatia16
- Cuba34
- Curaçao4
- Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1
- Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1
- Đài Loan8
- Đan Mạch69
- Đảo Giáng Sinh1
- Đảo Man2
- Đảo Norfolk1
- Djibouti1
- Dominica2
- Đức36
- Ecuador5
- El Salvador3
- Eritrea2
- Estonia20
- Fiji5
- Gabon10
- Gambia1
- Georgia4
- Ghana4
- Gibraltar1
- Greenland23
- Grenada1
- Guadeloupe4
- Guam1
- Guatemala3
- Guernsey3
- Guiana thuộc Pháp1
- Guinea4
- Guinea Xích Đạo7
- Guinea-Bissau2
- Guyana3
- Hà Lan16
- Haiti5
- Hàn Quốc14
- Hoa Kỳ657
- Honduras8
- Hy Lạp56
- Iceland42
- Indonesia124
- Iraq6
- Ireland21
- Israel5
- Italy122
- Jamaica11
- Jersey1
- Jordan1
- Kenya4
- Kiribati3
- Kuwait6
- Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh1
- Latvia5
- Li-băng5
- Liberia4
- Litva2
- Ma-rốc12
- Madagascar13
- Malaysia35
- Maldives1
- Malta2
- Martinique1
- Mauritania2
- Mauritius2
- Mexico35
- Micronesia4
- Monaco1
- Montenegro4
- Mozambique11
- Myanmar (Miến Điện)7
- Na Uy141
- Nam Cực8
- Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich3
- Nam Phi8
- Namibia2
- Nauru1
- New Caledonia3
- New Zealand22
- Nga67
- Nhật Bản163
- Nicaragua5
- Nigeria29
- Niue1
- Oman7
- Pakistan3
- Palau1
- Panama11
- Papua New Guinea22
- Paraguay1
- Peru20
- Phần Lan37
- Pháp63
- Philippines70
- Polynesia thuộc Pháp6
- Puerto Rico14
- Qatar7
- Quần đảo Bắc Mariana3
- Quần đảo Cayman2
- Quần đảo Cook1
- Quần đảo Falkland1
- Quần đảo Faroe9
- Quần đảo Marshall3
- Quần đảo Solomon6
- Quần đảo Turks và Caicos3
- Quần đảo Virgin thuộc Anh1
- Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ6
- Réunion4
- Romania11
- Saint Pierre và Miquelon2
- Samoa1
- Samoa thuộc Mỹ1
- São Tomé và Príncipe2
- Senegal6
- Seychelles1
- Sierra Leone3
- Singapore4
- Sint Maarten2
- Síp6
- Slovenia2
- Somalia6
- Sri Lanka6
- St. Helena4
- St. Kitts và Nevis2
- St. Lucia3
- St. Vincent và Grenadines1
- Suriname4
- Svalbard và Jan Mayen3
- Syria3
- Tanzania8
- Tây Ban Nha52
- Tây Sahara2
- Thái Lan20
- Thổ Nhĩ Kỳ54
- Thụy Điển92
- Timor-Leste1
- Togo2
- Tonga3
- Trinidad và Tobago10
- Trung Quốc64
- Tunisia14
- Tuvalu1
- Ukraina26
- Uruguay8
- Vanuatu3
- Venezuela31
- Việt Nam23
- Vương quốc Anh185
- Wallis và Futuna1
- Yemen10
Câu hỏi thường gặp về cảng biển
UN/LOCODE là gì?
UN/LOCODE là mã địa điểm thương mại và vận tải của Liên Hợp Quốc, gồm hai chữ cái mã quốc gia và ba ký tự mã địa điểm, ví dụ VNHPH là Hải Phòng, NLRTM là Rotterdam. Mã này dùng trên booking, vận đơn và tờ khai hải quan, nên ghi đúng mã giúp tránh nhầm cảng.
Những cảng nào ở Việt Nam tiếp nhận tàu container quốc tế?
Phía Nam, Cái Mép – Thị Vải tiếp nhận tàu mẹ cỡ lớn trên các tuyến đi thẳng Mỹ và châu Âu, còn Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh) đảm nhận phần lớn tuyến nội Á. Phía Bắc, Hải Phòng và khu bến nước sâu Lạch Huyện là cửa ngõ chính. Đà Nẵng, Quy Nhơn và các cảng miền Trung chủ yếu kết nối bằng tuyến khu vực và tàu gom.
Cảng cửa ngõ khác cảng trung chuyển thế nào?
Cảng cửa ngõ chủ yếu làm hàng cho vùng hậu phương của mình, ra vào bằng đường bộ, đường sắt hoặc sà lan. Cảng trung chuyển như Singapore, Port Klang, Busan hay Colombo chủ yếu chuyển container từ tàu này sang tàu khác, nối tuyến đường dài với tuyến tàu gom.
Danh mục có liệt kê toàn bộ cảng trên thế giới không?
Danh mục gồm mọi cảng trong NGA World Port Index — tài liệu tham khảo quốc tế với vài nghìn cảng — trừ các khu vực chịu trừng phạt của LHQ bị loại theo chính sách của chúng tôi. Cảng lớn có hướng dẫn đầy đủ, các cảng khác có trang dữ liệu từ chỉ mục. Bến chuyên dùng và cảng rất nhỏ có thể chưa có; chúng tôi vẫn báo giá được.
Trao đổi với chuyên viên vận tải biển
Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.