Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Italy

122 cảng biển và bến cảng tại Italy: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Italy

Bản đồ cảng biển Italy

Toàn bộ 122 cảng biển của Italy trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

Bỏ qua bản đồ, tới danh sách cảng
  • Cảng có hướng dẫn chi tiết của GLG
  • Cảng lớn hoặc trung bình (World Port Index)
  • Cảng nhỏ (World Port Index)

Rê chuột lên chấm để xem tên cảng, bấm để mở trang cảng. Dùng nút + và − để phóng to vùng có nhiều cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại Italy
  • Cảng trong World Port Index
  • Hướng dẫn cảng tại Italy

    Toàn bộ cảng biển tại Italy

    122 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    GenoaHướng dẫn ITGOA — Cảng cửa ngõ container — —
    La SpeziaHướng dẫn ITSPE — Cảng cửa ngõ container — —
    Gioia TauroHướng dẫn ITGIT — Cảng trung chuyển — —
    TriesteHướng dẫn ITTRS — Cảng tổng hợp — —
    VeniceHướng dẫn ITVCE — Cảng tổng hợp — —
    Brindisi ITBDS Lớn Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Civitavecchia ITCVV Lớn Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Livorno ITLIV Lớn Ven biển (có đê chắn sóng) — 4,9 m
    Messina ITMSN Lớn Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Napoli ITNAP Lớn Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Siracusa ITSIR Lớn Ven biển (có đê chắn sóng) — 4,9 m
    Taranto ITTAR Lớn Ven biển (có đê chắn sóng) — 15,5 m
    Augusta ITAUG Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) — —
    Bari ITBRI Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Cagliari ITCAG Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Catania ITCTA Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Gallipoli ITGAL Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) — 12,5 m
    Milazzo ITMLZ Trung bình Vũng neo mở — 9,4 m
    Monfalcone ITMNF Trung bình Cảng sông (có bể cảng) — 9,4 m
    Porto Cervo ITPCE Trung bình — — —
    Porto Di Corsini ITPCS Trung bình Kênh hoặc hồ — 9,4 m
    Rada Di Vado ITVDL Trung bình Vũng neo mở — 14,0 m
    Sarroch Oil Terminal ITPFX Trung bình Vũng neo mở — —
    Alghero ITAHO Nhỏ — — —
    Ancona ITAOI Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Bagnoli ITBLN Nhỏ Vũng neo mở — 12,5 m
    Baia ITBAI Nhỏ — 4,0 m —
    Bisceglie ITBCE Nhỏ — — —
    Cala Pozzolana — Nhỏ — — —
    Cala Volpe — Nhỏ — — —
    Casamicciola ITCML Nhỏ — — —
    Castellammare Del Golfo ITCTR Nhỏ — — —
    Cesenatico ITCNT Nhỏ — — —
    Ciro Marina ITMRM Nhỏ — — —
    Civitanova Marche ITIOA Nhỏ — — —
    Corigliano Calabro ITCGC Nhỏ — — —
    Crotone ITCRV Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Fano ITFAO Nhỏ — — —
    Favignana ITFAV Nhỏ — — —
    Fiumicino ITFCO Nhỏ Kênh hoặc hồ — 3,4 m
    Forio ITFRD Nhỏ — — —
    Formia ITFOM Nhỏ — — —
    Gaeta ITGAE Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Giardini Naxos ITGIA Nhỏ — — —
    Giglio Porto ITGPR Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — —
    Giulianova ITGUI Nhỏ — — —
    Golfo Aranci ITGAI Nhỏ — — —
    Grado ITGRD Nhỏ — — —
    Imperia ITIMP Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Ischia ITISH Nhỏ — — —
    Lampedusa ITLMP Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 5,0 m —
    Levanzo ITLEV Nhỏ — — —
    Licata ITLIC Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 4,9 m
    Liscia Di Vacca — Nhỏ — — —
    Maddalena ITMDA Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m
    Manfredonia ITMFR Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Marettimo ITMMO Nhỏ — — —
    Marsala ITMRA Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 4,9 m
    Mazara Del Vallo ITMAZ Nhỏ Ven biển (cửa âu triều) — 4,9 m
    Miseno — Nhỏ — — —

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này