Global Market
Kết nối hàng hoá Việt Nam tới 188 quốc gia
Chọn một quốc gia trên bản đồ hoặc trong danh sách để xem cảng biển, sân bay, quy mô kinh tế, hiệp định thương mại và tiềm năng phát triển của thị trường đó.
- Chỉ số tiềm năng GLG
- Rất cao 65–100
- Cao 48–64
- Trung bình 30–47
- Đang phát triển 0–29
- Việt Nam
- Không thuộc phạm vi
188
quốc gia và thị trường
54
thị trường có FTA với Việt Nam
3.609
cảng biển trong dữ liệu
120+
quốc gia có đại lý GLG
Danh sách quốc gia
Lọc theo khu vực, tìm theo tên hoặc chỉ xem các thị trường có hiệp định thương mại tự do với Việt Nam.
Châu Á 44
| Quốc gia | GDP | Tiềm năng |
|---|---|---|
| Ả Rập Xê-út | 1,07 nghìn tỷ USD | 54 – Cao |
| Afghanistan | 15 tỷ USD | 13 – Đang phát triển |
| Armenia | 24 tỷ USD | 49 – Cao |
| Azerbaijan | 72 tỷ USD | 37 – Trung bình |
| Ấn Độ | 3,55 nghìn tỷ USD | 76 – Rất cao |
| Bahrain | 43 tỷ USD | 31 – Trung bình |
| Bangladesh | 437 tỷ USD | 51 – Cao |
| Bhutan | 2,9 tỷ USD | 20 – Đang phát triển |
| Brunei | 15 tỷ USD | 50 – Cao |
| Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 504 tỷ USD | 64 – Cao |
| Campuchia | 32 tỷ USD | 62 – Cao |
| Georgia | 31 tỷ USD | 36 – Trung bình |
| Hàn Quốc | 1,71 nghìn tỷ USD | 79 – Rất cao |
| Indonesia | 1,37 nghìn tỷ USD | 82 – Rất cao |
| Iraq | 251 tỷ USD | 31 – Trung bình |
| Israel | 510 tỷ USD | 56 – Cao |
| Jordan | 51 tỷ USD | 28 – Đang phát triển |
| Kazakhstan | 261 tỷ USD | 54 – Cao |
| Kuwait | 162 tỷ USD | 35 – Trung bình |
| Kyrgyzstan | 14 tỷ USD | 45 – Trung bình |
| Lào | 16 tỷ USD | 38 – Trung bình |
| Li-băng | 21 tỷ USD | 17 – Đang phát triển |
| Malaysia | 400 tỷ USD | 77 – Rất cao |
| Maldives | 6,6 tỷ USD | 27 – Đang phát triển |
| Mông Cổ | 20 tỷ USD | 34 – Trung bình |
| Myanmar (Miến Điện) | 65 tỷ USD | 43 – Trung bình |
| Nepal | 41 tỷ USD | 28 – Đang phát triển |
| Nhật Bản | 4,21 nghìn tỷ USD | 77 – Rất cao |
| Oman | 108 tỷ USD | 34 – Trung bình |
| Pakistan | 338 tỷ USD | 26 – Đang phát triển |
| Philippines | 437 tỷ USD | 70 – Rất cao |
| Qatar | 236 tỷ USD | 44 – Trung bình |
| Singapore | 501 tỷ USD | 78 – Rất cao |
| Sri Lanka | 84 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Syria | 9,0 tỷ USD | 11 – Đang phát triển |
| Tajikistan | 12 tỷ USD | 30 – Trung bình |
| Thái Lan | 515 tỷ USD | 74 – Rất cao |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 1,11 nghìn tỷ USD | 55 – Cao |
| Timor-Leste | 2,2 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Trung Quốc | 17,79 nghìn tỷ USD | 89 – Rất cao |
| Turkmenistan | 60 tỷ USD | 36 – Trung bình |
| Uzbekistan | 91 tỷ USD | 38 – Trung bình |
| Việt Nam | 430 tỷ USD | — |
| Yemen | 22 tỷ USD | 14 – Đang phát triển |
Châu Âu 44
| Quốc gia | GDP | Tiềm năng |
|---|---|---|
| Albania | 23 tỷ USD | 34 – Trung bình |
| Andorra | 3,7 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Áo | 516 tỷ USD | 50 – Cao |
| Ba Lan | 811 tỷ USD | 67 – Rất cao |
| Bắc Macedonia | 15 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Belarus | 72 tỷ USD | 43 – Trung bình |
| Bỉ | 632 tỷ USD | 63 – Cao |
| Bosnia và Herzegovina | 27 tỷ USD | 30 – Trung bình |
| Bồ Đào Nha | 287 tỷ USD | 48 – Cao |
| Bulgaria | 102 tỷ USD | 52 – Cao |
| Croatia | 83 tỷ USD | 48 – Cao |
| Đan Mạch | 404 tỷ USD | 50 – Cao |
| Đức | 4,46 nghìn tỷ USD | 76 – Rất cao |
| Estonia | 41 tỷ USD | 47 – Trung bình |
| Hà Lan | 1,12 nghìn tỷ USD | 66 – Rất cao |
| Hungary | 212 tỷ USD | 50 – Cao |
| Hy Lạp | 238 tỷ USD | 46 – Trung bình |
| Iceland | 31 tỷ USD | 31 – Trung bình |
| Ireland | 546 tỷ USD | 57 – Cao |
| Italy | 2,25 nghìn tỷ USD | 64 – Cao |
| Latvia | 44 tỷ USD | 45 – Trung bình |
| Liechtenstein | 7,4 tỷ USD | 26 – Đang phát triển |
| Litva | 78 tỷ USD | 51 – Cao |
| Luxembourg | 86 tỷ USD | 48 – Cao |
| Malta | 21 tỷ USD | 46 – Trung bình |
| Moldova | 17 tỷ USD | 31 – Trung bình |
| Monaco | 8,8 tỷ USD | 32 – Trung bình |
| Montenegro | 7,4 tỷ USD | 27 – Đang phát triển |
| Na Uy | 486 tỷ USD | 37 – Trung bình |
| Nga | 2,02 nghìn tỷ USD | 67 – Rất cao |
| Pháp | 3,03 nghìn tỷ USD | 65 – Rất cao |
| Phần Lan | 300 tỷ USD | 48 – Cao |
| Romania | 351 tỷ USD | 54 – Cao |
| San Marino | 1,9 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Séc | 331 tỷ USD | 52 – Cao |
| Serbia | 75 tỷ USD | 37 – Trung bình |
| Síp | 32 tỷ USD | 45 – Trung bình |
| Slovakia | 133 tỷ USD | 48 – Cao |
| Slovenia | 68 tỷ USD | 47 – Trung bình |
| Tây Ban Nha | 1,58 nghìn tỷ USD | 63 – Cao |
| Thụy Điển | 593 tỷ USD | 49 – Cao |
| Thụy Sĩ | 885 tỷ USD | 53 – Cao |
| Ukraina | 179 tỷ USD | 35 – Trung bình |
| Vương quốc Anh | 3,34 nghìn tỷ USD | 74 – Rất cao |
Châu Mỹ 35
| Quốc gia | GDP | Tiềm năng |
|---|---|---|
| Antigua và Barbuda | 2,0 tỷ USD | 19 – Đang phát triển |
| Argentina | 641 tỷ USD | 34 – Trung bình |
| Bahamas | 14 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Barbados | 6,4 tỷ USD | 23 – Đang phát triển |
| Belize | 3,3 tỷ USD | 23 – Đang phát triển |
| Bolivia | 46 tỷ USD | 21 – Đang phát triển |
| Brazil | 2,17 nghìn tỷ USD | 46 – Trung bình |
| Canada | 2,14 nghìn tỷ USD | 67 – Rất cao |
| Chile | 336 tỷ USD | 62 – Cao |
| Colombia | 364 tỷ USD | 27 – Đang phát triển |
| Costa Rica | 86 tỷ USD | 32 – Trung bình |
| Cộng hòa Dominica | 121 tỷ USD | 33 – Trung bình |
| Cuba | 107 tỷ USD | 29 – Đang phát triển |
| Dominica | 0,7 tỷ USD | 15 – Đang phát triển |
| Ecuador | 119 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| El Salvador | 34 tỷ USD | 26 – Đang phát triển |
| Grenada | 1,3 tỷ USD | 14 – Đang phát triển |
| Guatemala | 102 tỷ USD | 31 – Trung bình |
| Guyana | 17 tỷ USD | 32 – Trung bình |
| Haiti | 20 tỷ USD | 20 – Đang phát triển |
| Hoa Kỳ | 27,36 nghìn tỷ USD | 68 – Rất cao |
| Honduras | 34 tỷ USD | 27 – Đang phát triển |
| Jamaica | 19 tỷ USD | 23 – Đang phát triển |
| Mexico | 1,79 nghìn tỷ USD | 66 – Rất cao |
| Nicaragua | 18 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Panama | 83 tỷ USD | 29 – Đang phát triển |
| Paraguay | 43 tỷ USD | 21 – Đang phát triển |
| Peru | 268 tỷ USD | 42 – Trung bình |
| St. Kitts và Nevis | 1,1 tỷ USD | 12 – Đang phát triển |
| St. Lucia | 2,5 tỷ USD | 19 – Đang phát triển |
| St. Vincent và Grenadines | 1,1 tỷ USD | 15 – Đang phát triển |
| Suriname | 3,8 tỷ USD | 11 – Đang phát triển |
| Trinidad và Tobago | 28 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Uruguay | 77 tỷ USD | 28 – Đang phát triển |
| Venezuela | 482 tỷ USD | 38 – Trung bình |
Châu Phi 51
| Quốc gia | GDP | Tiềm năng |
|---|---|---|
| Ai Cập | 396 tỷ USD | 39 – Trung bình |
| Algeria | 240 tỷ USD | 32 – Trung bình |
| Angola | 85 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Benin | 20 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Botswana | 19 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Burkina Faso | 20 tỷ USD | 22 – Đang phát triển |
| Burundi | 2,6 tỷ USD | 10 – Đang phát triển |
| Cameroon | 48 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Cape Verde | 2,6 tỷ USD | 17 – Đang phát triển |
| Chad | 13 tỷ USD | 19 – Đang phát triển |
| Comoros | 1,4 tỷ USD | 15 – Đang phát triển |
| Congo - Brazzaville | 15 tỷ USD | 19 – Đang phát triển |
| Congo - Kinshasa | 66 tỷ USD | 28 – Đang phát triển |
| Cộng hòa Trung Phi | 2,6 tỷ USD | 14 – Đang phát triển |
| Côte d’Ivoire | 79 tỷ USD | 29 – Đang phát triển |
| Djibouti | 4,1 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Eritrea | 2,1 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Eswatini | 4,6 tỷ USD | 15 – Đang phát triển |
| Ethiopia | 164 tỷ USD | 37 – Trung bình |
| Gabon | 21 tỷ USD | 26 – Đang phát triển |
| Gambia | 2,3 tỷ USD | 18 – Đang phát triển |
| Ghana | 76 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Guinea | 24 tỷ USD | 30 – Trung bình |
| Guinea Xích Đạo | 12 tỷ USD | 17 – Đang phát triển |
| Guinea-Bissau | 2,0 tỷ USD | 15 – Đang phát triển |
| Kenya | 107 tỷ USD | 28 – Đang phát triển |
| Lesotho | 2,0 tỷ USD | 6 – Đang phát triển |
| Liberia | 4,3 tỷ USD | 17 – Đang phát triển |
| Ma-rốc | 141 tỷ USD | 27 – Đang phát triển |
| Madagascar | 16 tỷ USD | 20 – Đang phát triển |
| Malawi | 14 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Mali | 21 tỷ USD | 21 – Đang phát triển |
| Mauritania | 10 tỷ USD | 24 – Đang phát triển |
| Mauritius | 14 tỷ USD | 22 – Đang phát triển |
| Mozambique | 21 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Nam Phi | 378 tỷ USD | 26 – Đang phát triển |
| Namibia | 12 tỷ USD | 15 – Đang phát triển |
| Niger | 17 tỷ USD | 22 – Đang phát triển |
| Nigeria | 363 tỷ USD | 21 – Đang phát triển |
| Rwanda | 14 tỷ USD | 27 – Đang phát triển |
| São Tomé và Príncipe | 0,6 tỷ USD | 22 – Đang phát triển |
| Senegal | 31 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Seychelles | 2,1 tỷ USD | 23 – Đang phát triển |
| Sierra Leone | 3,8 tỷ USD | 8 – Đang phát triển |
| Somalia | 12 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Tanzania | 79 tỷ USD | 30 – Trung bình |
| Togo | 9,2 tỷ USD | 21 – Đang phát triển |
| Tunisia | 49 tỷ USD | 25 – Đang phát triển |
| Uganda | 49 tỷ USD | 31 – Trung bình |
| Zambia | 28 tỷ USD | 20 – Đang phát triển |
| Zimbabwe | 27 tỷ USD | 15 – Đang phát triển |
Châu Đại Dương 14
| Quốc gia | GDP | Tiềm năng |
|---|---|---|
| Australia | 1,72 nghìn tỷ USD | 84 – Rất cao |
| Fiji | 5,5 tỷ USD | 17 – Đang phát triển |
| Kiribati | 0,3 tỷ USD | 16 – Đang phát triển |
| Micronesia | 0,5 tỷ USD | 18 – Đang phát triển |
| Nauru | 0,2 tỷ USD | 19 – Đang phát triển |
| New Zealand | 253 tỷ USD | 57 – Cao |
| Palau | 0,3 tỷ USD | 15 – Đang phát triển |
| Papua New Guinea | 31 tỷ USD | 29 – Đang phát triển |
| Quần đảo Marshall | 0,3 tỷ USD | 21 – Đang phát triển |
| Quần đảo Solomon | 1,6 tỷ USD | 13 – Đang phát triển |
| Samoa | 0,9 tỷ USD | 13 – Đang phát triển |
| Tonga | 0,5 tỷ USD | 14 – Đang phát triển |
| Tuvalu | 0,1 tỷ USD | 20 – Đang phát triển |
| Vanuatu | 1,1 tỷ USD | 18 – Đang phát triển |
Không có quốc gia phù hợp.
Cảng biển, hãng tàu & tuyến hàng hải → · Tuyến hàng hải →
Phương pháp và nguồn dữ liệu
Chỉ số tiềm năng GLG (0–100) là chỉ số tham khảo nội bộ, tổng hợp sáu yếu tố: quy mô GDP (25%), tăng trưởng GDP 5 năm (17%), thu nhập bình quân (10%), ưu đãi FTA với Việt Nam (20%), khoảng cách từ Việt Nam (8%) và vị thế đối tác thương mại (20%). Chỉ số không phải khuyến nghị đầu tư.
Nguồn: World Bank (GDP, dân số), NGA World Port Index (cảng biển), OurAirports (sân bay), mledoze/countries và Natural Earth (thông tin quốc gia, bản đồ). Danh sách gồm các quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc, không bao gồm các quốc gia đang chịu biện pháp cấm vận của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc. Quốc gia nhỏ trên bản đồ được hiển thị bằng điểm tròn.
Cần một giải pháp logistics cho doanh nghiệp của bạn?
Chuyên gia giải pháp sẽ liên hệ trong 1 ngày làm việc để khảo sát và đề xuất phương án.