Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Global Market

Kết nối hàng hoá Việt Nam tới 188 quốc gia

Chọn một quốc gia trên bản đồ hoặc trong danh sách để xem cảng biển, sân bay, quy mô kinh tế, hiệp định thương mại và tiềm năng phát triển của thị trường đó.

Afghanistan Angola Albania Andorra Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Argentina Armenia Antigua và Barbuda Australia Áo Azerbaijan Burundi Bỉ Benin Burkina Faso Bangladesh Bulgaria Bahrain Bahamas Bosnia và Herzegovina Belarus Belize Bolivia Brazil Barbados Brunei Bhutan Botswana Cộng hòa Trung Phi Canada Thụy Sĩ Chile Trung Quốc Côte d’Ivoire Cameroon Congo - Kinshasa Congo - Brazzaville Colombia Comoros Cape Verde Costa Rica Cuba Síp Séc Đức Djibouti Dominica Đan Mạch Cộng hòa Dominica Algeria Ecuador Ai Cập Eritrea Tây Ban Nha Estonia Ethiopia Phần Lan Fiji Pháp Micronesia Gabon Vương quốc Anh Georgia Ghana Guinea Gambia Guinea-Bissau Guinea Xích Đạo Hy Lạp Grenada Guatemala Guyana Honduras Croatia Haiti Hungary Indonesia Ấn Độ Ireland Iraq Iceland Israel Italy Jamaica Jordan Nhật Bản Kazakhstan Kenya Kyrgyzstan Campuchia Kiribati St. Kitts và Nevis Hàn Quốc Kuwait Lào Li-băng Liberia St. Lucia Liechtenstein Sri Lanka Lesotho Litva Luxembourg Latvia Ma-rốc Monaco Moldova Madagascar Maldives Mexico Quần đảo Marshall Bắc Macedonia Mali Malta Myanmar (Miến Điện) Montenegro Mông Cổ Mozambique Mauritania Mauritius Malawi Malaysia Namibia Niger Nigeria Nicaragua Hà Lan Na Uy Nepal Nauru New Zealand Oman Pakistan Panama Peru Philippines Palau Papua New Guinea Ba Lan Bồ Đào Nha Paraguay Qatar Romania Nga Rwanda Ả Rập Xê-út Senegal Singapore Quần đảo Solomon Sierra Leone El Salvador San Marino Somalia Serbia São Tomé và Príncipe Suriname Slovakia Slovenia Thụy Điển Eswatini Seychelles Syria Chad Togo Thái Lan Tajikistan Turkmenistan Timor-Leste Tonga Trinidad và Tobago Tunisia Thổ Nhĩ Kỳ Tuvalu Tanzania Uganda Ukraina Uruguay Hoa Kỳ Uzbekistan St. Vincent và Grenadines Venezuela Việt Nam Vanuatu Samoa Yemen Nam Phi Zambia Zimbabwe
  • Chỉ số tiềm năng GLG
  • Rất cao 65–100
  • Cao 48–64
  • Trung bình 30–47
  • Đang phát triển 0–29
  • Việt Nam
  • Không thuộc phạm vi

188

quốc gia và thị trường

54

thị trường có FTA với Việt Nam

3.609

cảng biển trong dữ liệu

120+

quốc gia có đại lý GLG

Danh sách quốc gia

Lọc theo khu vực, tìm theo tên hoặc chỉ xem các thị trường có hiệp định thương mại tự do với Việt Nam.

Châu Á 44

Quốc gia Khu vực GDP Dân số Cảng biển FTA Tiềm năng
Ả Rập Xê-út Tây Á 1,07 nghìn tỷ USD 37 triệu 16 54 – Cao
Afghanistan Nam Á 15 tỷ USD 44 triệu — 13 – Đang phát triển
Armenia Tây Á 24 tỷ USD 3,1 triệu — VN-EAEU FTA 49 – Cao
Azerbaijan Tây Á 72 tỷ USD 10 triệu — 37 – Trung bình
Ấn Độ Nam Á 3,55 nghìn tỷ USD 1.464 triệu 55 AIFTA 76 – Rất cao
Bahrain Tây Á 43 tỷ USD 1,6 triệu 4 31 – Trung bình
Bangladesh Nam Á 437 tỷ USD 176 triệu 2 51 – Cao
Bhutan Nam Á 2,9 tỷ USD 0,8 triệu — 20 – Đang phát triển
Brunei Đông Nam Á 15 tỷ USD 0,5 triệu 5 ATIGARCEPCPTPP 50 – Cao
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Tây Á 504 tỷ USD 12 triệu 20 VN-UAE CEPA 64 – Cao
Campuchia Đông Nam Á 32 tỷ USD 18 triệu 2 ATIGARCEP 62 – Cao
Georgia Tây Á 31 tỷ USD 3,9 triệu 3 36 – Trung bình
Hàn Quốc Đông Á 1,71 nghìn tỷ USD 52 triệu 14 RCEPAKFTAVKFTA 79 – Rất cao
Indonesia Đông Nam Á 1,37 nghìn tỷ USD 286 triệu 123 ATIGARCEP 82 – Rất cao
Iraq Tây Á 251 tỷ USD 47 triệu 6 31 – Trung bình
Israel Tây Á 510 tỷ USD 10 triệu 5 VIFTA 56 – Cao
Jordan Tây Á 51 tỷ USD 12 triệu 1 28 – Đang phát triển
Kazakhstan Trung Á 261 tỷ USD 21 triệu — VN-EAEU FTA 54 – Cao
Kuwait Tây Á 162 tỷ USD 4,9 triệu 6 35 – Trung bình
Kyrgyzstan Trung Á 14 tỷ USD 7,3 triệu — VN-EAEU FTA 45 – Trung bình
Lào Đông Nam Á 16 tỷ USD 7,9 triệu — ATIGARCEP 38 – Trung bình
Li-băng Tây Á 21 tỷ USD 5,8 triệu 5 17 – Đang phát triển
Malaysia Đông Nam Á 400 tỷ USD 36 triệu 35 ATIGARCEPCPTPP 77 – Rất cao
Maldives Nam Á 6,6 tỷ USD 0,5 triệu 1 27 – Đang phát triển
Mông Cổ Đông Á 20 tỷ USD 3,6 triệu — 34 – Trung bình
Myanmar (Miến Điện) Đông Nam Á 65 tỷ USD 55 triệu 7 ATIGARCEP 43 – Trung bình
Nepal Nam Á 41 tỷ USD 30 triệu — 28 – Đang phát triển
Nhật Bản Đông Á 4,21 nghìn tỷ USD 123 triệu 163 RCEPCPTPPAJCEP+1 77 – Rất cao
Oman Tây Á 108 tỷ USD 5,5 triệu 7 34 – Trung bình
Pakistan Nam Á 338 tỷ USD 255 triệu 3 26 – Đang phát triển
Philippines Đông Nam Á 437 tỷ USD 117 triệu 70 ATIGARCEP 70 – Rất cao
Qatar Tây Á 236 tỷ USD 3,0 triệu 7 44 – Trung bình
Singapore Đông Nam Á 501 tỷ USD 6,1 triệu 5 ATIGARCEPCPTPP 78 – Rất cao
Sri Lanka Nam Á 84 tỷ USD 22 triệu 6 24 – Đang phát triển
Syria Tây Á 9,0 tỷ USD 26 triệu 3 11 – Đang phát triển
Tajikistan Trung Á 12 tỷ USD 11 triệu — 30 – Trung bình
Thái Lan Đông Nam Á 515 tỷ USD 72 triệu 21 ATIGARCEP 74 – Rất cao
Thổ Nhĩ Kỳ Tây Á 1,11 nghìn tỷ USD 86 triệu 54 55 – Cao
Timor-Leste Đông Nam Á 2,2 tỷ USD 1,4 triệu 1 24 – Đang phát triển
Trung Quốc Đông Á 17,79 nghìn tỷ USD 1.407 triệu 66 RCEPACFTA 89 – Rất cao
Turkmenistan Trung Á 60 tỷ USD 7,6 triệu — 36 – Trung bình
Uzbekistan Trung Á 91 tỷ USD 37 triệu — 38 – Trung bình
Việt Nam Đông Nam Á 430 tỷ USD 102 triệu 16 ATIGARCEPCPTPP —
Yemen Tây Á 22 tỷ USD 42 triệu 10 14 – Đang phát triển

Châu Âu 44

Quốc gia Khu vực GDP Dân số Cảng biển FTA Tiềm năng
Albania Đông Nam Âu 23 tỷ USD 2,3 triệu 3 34 – Trung bình
Andorra Nam Âu 3,7 tỷ USD 0,1 triệu — 24 – Đang phát triển
Áo Trung Âu 516 tỷ USD 9,2 triệu — EVFTA 50 – Cao
Ba Lan Trung Âu 811 tỷ USD 36 triệu 10 EVFTA 67 – Rất cao
Bắc Macedonia Đông Nam Âu 15 tỷ USD 1,8 triệu — 25 – Đang phát triển
Belarus Đông Âu 72 tỷ USD 9,1 triệu — VN-EAEU FTA 43 – Trung bình
Bỉ Tây Âu 632 tỷ USD 12 triệu 7 EVFTA 63 – Cao
Bosnia và Herzegovina Đông Nam Âu 27 tỷ USD 3,1 triệu 1 30 – Trung bình
Bồ Đào Nha Nam Âu 287 tỷ USD 11 triệu 18 EVFTA 48 – Cao
Bulgaria Đông Nam Âu 102 tỷ USD 6,4 triệu 2 EVFTA 52 – Cao
Croatia Đông Nam Âu 83 tỷ USD 3,9 triệu 16 EVFTA 48 – Cao
Đan Mạch Bắc Âu 404 tỷ USD 6,0 triệu 69 EVFTA 50 – Cao
Đức Tây Âu 4,46 nghìn tỷ USD 83 triệu 36 EVFTA 76 – Rất cao
Estonia Bắc Âu 41 tỷ USD 1,4 triệu 20 EVFTA 47 – Trung bình
Hà Lan Tây Âu 1,12 nghìn tỷ USD 18 triệu 18 EVFTA 66 – Rất cao
Hungary Trung Âu 212 tỷ USD 9,5 triệu — EVFTA 50 – Cao
Hy Lạp Nam Âu 238 tỷ USD 10 triệu 57 EVFTA 46 – Trung bình
Iceland Bắc Âu 31 tỷ USD 0,4 triệu 42 31 – Trung bình
Ireland Bắc Âu 546 tỷ USD 5,5 triệu 21 EVFTA 57 – Cao
Italy Nam Âu 2,25 nghìn tỷ USD 59 triệu 123 EVFTA 64 – Cao
Latvia Bắc Âu 44 tỷ USD 1,8 triệu 5 EVFTA 45 – Trung bình
Liechtenstein Tây Âu 7,4 tỷ USD 0,0 triệu — 26 – Đang phát triển
Litva Bắc Âu 78 tỷ USD 2,9 triệu 2 EVFTA 51 – Cao
Luxembourg Tây Âu 86 tỷ USD 0,7 triệu — EVFTA 48 – Cao
Malta Nam Âu 21 tỷ USD 0,6 triệu 2 EVFTA 46 – Trung bình
Moldova Đông Âu 17 tỷ USD 2,4 triệu — 31 – Trung bình
Monaco Tây Âu 8,8 tỷ USD 0,0 triệu 1 32 – Trung bình
Montenegro Đông Nam Âu 7,4 tỷ USD 0,6 triệu 4 27 – Đang phát triển
Na Uy Bắc Âu 486 tỷ USD 5,6 triệu 141 37 – Trung bình
Nga Đông Âu 2,02 nghìn tỷ USD 144 triệu 67 VN-EAEU FTA 67 – Rất cao
Pháp Tây Âu 3,03 nghìn tỷ USD 69 triệu 66 EVFTA 65 – Rất cao
Phần Lan Bắc Âu 300 tỷ USD 5,6 triệu 37 EVFTA 48 – Cao
Romania Đông Nam Âu 351 tỷ USD 19 triệu 11 EVFTA 54 – Cao
San Marino Nam Âu 1,9 tỷ USD 0,0 triệu — 25 – Đang phát triển
Séc Trung Âu 331 tỷ USD 11 triệu — EVFTA 52 – Cao
Serbia Đông Nam Âu 75 tỷ USD 6,5 triệu — 37 – Trung bình
Síp Nam Âu 32 tỷ USD 1,4 triệu 6 EVFTA 45 – Trung bình
Slovakia Trung Âu 133 tỷ USD 5,4 triệu — EVFTA 48 – Cao
Slovenia Trung Âu 68 tỷ USD 2,1 triệu 2 EVFTA 47 – Trung bình
Tây Ban Nha Nam Âu 1,58 nghìn tỷ USD 49 triệu 52 EVFTA 63 – Cao
Thụy Điển Bắc Âu 593 tỷ USD 11 triệu 92 EVFTA 49 – Cao
Thụy Sĩ Tây Âu 885 tỷ USD 9,1 triệu — 53 – Cao
Ukraina Đông Âu 179 tỷ USD 39 triệu 26 35 – Trung bình
Vương quốc Anh Bắc Âu 3,34 nghìn tỷ USD 69 triệu 185 CPTPPUKVFTA 74 – Rất cao

Châu Mỹ 35

Quốc gia Khu vực GDP Dân số Cảng biển FTA Tiềm năng
Antigua và Barbuda Caribe 2,0 tỷ USD 0,1 triệu 1 19 – Đang phát triển
Argentina Nam Mỹ 641 tỷ USD 46 triệu 37 34 – Trung bình
Bahamas Caribe 14 tỷ USD 0,4 triệu 6 24 – Đang phát triển
Barbados Caribe 6,4 tỷ USD 0,3 triệu 1 23 – Đang phát triển
Belize Trung Mỹ 3,3 tỷ USD 0,4 triệu 2 23 – Đang phát triển
Bolivia Nam Mỹ 46 tỷ USD 13 triệu — 21 – Đang phát triển
Brazil Nam Mỹ 2,17 nghìn tỷ USD 213 triệu 45 46 – Trung bình
Canada Bắc Mỹ 2,14 nghìn tỷ USD 42 triệu 284 CPTPP 67 – Rất cao
Chile Nam Mỹ 336 tỷ USD 20 triệu 39 CPTPPVCFTA 62 – Cao
Colombia Nam Mỹ 364 tỷ USD 53 triệu 14 27 – Đang phát triển
Costa Rica Trung Mỹ 86 tỷ USD 5,2 triệu 6 32 – Trung bình
Cộng hòa Dominica Caribe 121 tỷ USD 12 triệu 17 33 – Trung bình
Cuba Caribe 107 tỷ USD 11 triệu 34 29 – Đang phát triển
Dominica Caribe 0,7 tỷ USD 0,1 triệu 2 15 – Đang phát triển
Ecuador Nam Mỹ 119 tỷ USD 18 triệu 6 24 – Đang phát triển
El Salvador Trung Mỹ 34 tỷ USD 6,4 triệu 3 26 – Đang phát triển
Grenada Caribe 1,3 tỷ USD 0,1 triệu 1 14 – Đang phát triển
Guatemala Trung Mỹ 102 tỷ USD 19 triệu 3 31 – Trung bình
Guyana Nam Mỹ 17 tỷ USD 0,8 triệu 3 32 – Trung bình
Haiti Caribe 20 tỷ USD 12 triệu 5 20 – Đang phát triển
Hoa Kỳ Bắc Mỹ 27,36 nghìn tỷ USD 342 triệu 666 68 – Rất cao
Honduras Trung Mỹ 34 tỷ USD 11 triệu 8 27 – Đang phát triển
Jamaica Caribe 19 tỷ USD 2,8 triệu 11 23 – Đang phát triển
Mexico Bắc Mỹ 1,79 nghìn tỷ USD 132 triệu 35 CPTPP 66 – Rất cao
Nicaragua Trung Mỹ 18 tỷ USD 7,0 triệu 5 24 – Đang phát triển
Panama Trung Mỹ 83 tỷ USD 4,6 triệu 12 29 – Đang phát triển
Paraguay Nam Mỹ 43 tỷ USD 7,0 triệu 1 21 – Đang phát triển
Peru Nam Mỹ 268 tỷ USD 35 triệu 20 CPTPP 42 – Trung bình
St. Kitts và Nevis Caribe 1,1 tỷ USD 0,0 triệu 2 12 – Đang phát triển
St. Lucia Caribe 2,5 tỷ USD 0,2 triệu 3 19 – Đang phát triển
St. Vincent và Grenadines Caribe 1,1 tỷ USD 0,1 triệu 1 15 – Đang phát triển
Suriname Nam Mỹ 3,8 tỷ USD 0,6 triệu 4 11 – Đang phát triển
Trinidad và Tobago Caribe 28 tỷ USD 1,4 triệu 10 24 – Đang phát triển
Uruguay Nam Mỹ 77 tỷ USD 3,4 triệu 8 28 – Đang phát triển
Venezuela Nam Mỹ 482 tỷ USD 29 triệu 31 38 – Trung bình

Châu Phi 51

Quốc gia Khu vực GDP Dân số Cảng biển FTA Tiềm năng
Ai Cập Bắc Phi 396 tỷ USD 118 triệu 32 39 – Trung bình
Algeria Bắc Phi 240 tỷ USD 47 triệu 17 32 – Trung bình
Angola Trung Phi 85 tỷ USD 39 triệu 21 24 – Đang phát triển
Benin Tây Phi 20 tỷ USD 15 triệu 1 25 – Đang phát triển
Botswana Nam Phi 19 tỷ USD 2,6 triệu — 24 – Đang phát triển
Burkina Faso Tây Phi 20 tỷ USD 24 triệu — 22 – Đang phát triển
Burundi Đông Phi 2,6 tỷ USD 14 triệu — 10 – Đang phát triển
Cameroon Trung Phi 48 tỷ USD 30 triệu 7 25 – Đang phát triển
Cape Verde Tây Phi 2,6 tỷ USD 0,5 triệu 2 17 – Đang phát triển
Chad Trung Phi 13 tỷ USD 21 triệu — 19 – Đang phát triển
Comoros Đông Phi 1,4 tỷ USD 0,9 triệu 4 15 – Đang phát triển
Congo - Brazzaville Trung Phi 15 tỷ USD 6,5 triệu 4 19 – Đang phát triển
Congo - Kinshasa Trung Phi 66 tỷ USD 113 triệu 3 28 – Đang phát triển
Cộng hòa Trung Phi Trung Phi 2,6 tỷ USD 5,5 triệu — 14 – Đang phát triển
Côte d’Ivoire Tây Phi 79 tỷ USD 33 triệu 5 29 – Đang phát triển
Djibouti Đông Phi 4,1 tỷ USD 1,2 triệu 2 25 – Đang phát triển
Eritrea Đông Phi 2,1 tỷ USD 3,6 triệu 2 24 – Đang phát triển
Eswatini Nam Phi 4,6 tỷ USD 1,3 triệu — 15 – Đang phát triển
Ethiopia Đông Phi 164 tỷ USD 135 triệu — 37 – Trung bình
Gabon Trung Phi 21 tỷ USD 2,6 triệu 10 26 – Đang phát triển
Gambia Tây Phi 2,3 tỷ USD 2,8 triệu 1 18 – Đang phát triển
Ghana Tây Phi 76 tỷ USD 35 triệu 4 24 – Đang phát triển
Guinea Tây Phi 24 tỷ USD 15 triệu 4 30 – Trung bình
Guinea Xích Đạo Trung Phi 12 tỷ USD 1,9 triệu 7 17 – Đang phát triển
Guinea-Bissau Tây Phi 2,0 tỷ USD 2,2 triệu 2 15 – Đang phát triển
Kenya Đông Phi 107 tỷ USD 58 triệu 4 28 – Đang phát triển
Lesotho Nam Phi 2,0 tỷ USD 2,4 triệu — 6 – Đang phát triển
Liberia Tây Phi 4,3 tỷ USD 5,7 triệu 4 17 – Đang phát triển
Ma-rốc Bắc Phi 141 tỷ USD 38 triệu 12 27 – Đang phát triển
Madagascar Đông Phi 16 tỷ USD 33 triệu 13 20 – Đang phát triển
Malawi Đông Phi 14 tỷ USD 22 triệu — 25 – Đang phát triển
Mali Tây Phi 21 tỷ USD 25 triệu — 21 – Đang phát triển
Mauritania Tây Phi 10 tỷ USD 5,3 triệu 2 24 – Đang phát triển
Mauritius Đông Phi 14 tỷ USD 1,2 triệu 2 22 – Đang phát triển
Mozambique Đông Phi 21 tỷ USD 36 triệu 11 25 – Đang phát triển
Nam Phi Nam Phi 378 tỷ USD 65 triệu 8 26 – Đang phát triển
Namibia Nam Phi 12 tỷ USD 3,1 triệu 2 15 – Đang phát triển
Niger Tây Phi 17 tỷ USD 28 triệu — 22 – Đang phát triển
Nigeria Tây Phi 363 tỷ USD 238 triệu 28 21 – Đang phát triển
Rwanda Đông Phi 14 tỷ USD 15 triệu — 27 – Đang phát triển
São Tomé và Príncipe Trung Phi 0,6 tỷ USD 0,2 triệu 2 22 – Đang phát triển
Senegal Tây Phi 31 tỷ USD 19 triệu 6 25 – Đang phát triển
Seychelles Đông Phi 2,1 tỷ USD 0,1 triệu 1 23 – Đang phát triển
Sierra Leone Tây Phi 3,8 tỷ USD 8,8 triệu 3 8 – Đang phát triển
Somalia Đông Phi 12 tỷ USD 20 triệu 6 25 – Đang phát triển
Tanzania Đông Phi 79 tỷ USD 71 triệu 8 30 – Trung bình
Togo Tây Phi 9,2 tỷ USD 8,6 triệu 2 21 – Đang phát triển
Tunisia Bắc Phi 49 tỷ USD 12 triệu 16 25 – Đang phát triển
Uganda Đông Phi 49 tỷ USD 51 triệu — 31 – Trung bình
Zambia Đông Phi 28 tỷ USD 22 triệu — 20 – Đang phát triển
Zimbabwe Đông Phi 27 tỷ USD 17 triệu — 15 – Đang phát triển

Châu Đại Dương 14

Quốc gia Khu vực GDP Dân số Cảng biển FTA Tiềm năng
Australia Úc và New Zealand 1,72 nghìn tỷ USD 28 triệu 66 RCEPCPTPPAANZFTA 84 – Rất cao
Fiji Melanesia 5,5 tỷ USD 0,9 triệu 5 17 – Đang phát triển
Kiribati Micronesia 0,3 tỷ USD 0,1 triệu 3 16 – Đang phát triển
Micronesia Micronesia 0,5 tỷ USD 0,1 triệu 4 18 – Đang phát triển
Nauru Micronesia 0,2 tỷ USD 0,0 triệu 1 19 – Đang phát triển
New Zealand Úc và New Zealand 253 tỷ USD 5,3 triệu 22 RCEPCPTPPAANZFTA 57 – Cao
Palau Micronesia 0,3 tỷ USD 0,0 triệu 1 15 – Đang phát triển
Papua New Guinea Melanesia 31 tỷ USD 11 triệu 22 29 – Đang phát triển
Quần đảo Marshall Micronesia 0,3 tỷ USD 0,0 triệu 3 21 – Đang phát triển
Quần đảo Solomon Melanesia 1,6 tỷ USD 0,8 triệu 6 13 – Đang phát triển
Samoa Polynesia 0,9 tỷ USD 0,2 triệu 1 13 – Đang phát triển
Tonga Polynesia 0,5 tỷ USD 0,1 triệu 3 14 – Đang phát triển
Tuvalu Polynesia 0,1 tỷ USD 0,0 triệu 1 20 – Đang phát triển
Vanuatu Melanesia 1,1 tỷ USD 0,3 triệu 3 18 – Đang phát triển

Phương pháp và nguồn dữ liệu

Chỉ số tiềm năng GLG (0–100) là chỉ số tham khảo nội bộ, tổng hợp sáu yếu tố: quy mô GDP (25%), tăng trưởng GDP 5 năm (17%), thu nhập bình quân (10%), ưu đãi FTA với Việt Nam (20%), khoảng cách từ Việt Nam (8%) và vị thế đối tác thương mại (20%). Chỉ số không phải khuyến nghị đầu tư.

Nguồn: World Bank (GDP, dân số), NGA World Port Index (cảng biển), OurAirports (sân bay), mledoze/countries và Natural Earth (thông tin quốc gia, bản đồ). Danh sách gồm các quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc, không bao gồm các quốc gia đang chịu biện pháp cấm vận của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc. Quốc gia nhỏ trên bản đồ được hiển thị bằng điểm tròn.

Cần một giải pháp logistics cho doanh nghiệp của bạn?

Chuyên gia giải pháp sẽ liên hệ trong 1 ngày làm việc để khảo sát và đề xuất phương án.

Yêu cầu tư vấn