Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Global Market · Trung Phi

Logistics Việt Nam – Congo - Brazzaville

Thông tin thị trường Congo - Brazzaville cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu: cảng biển, sân bay, quy mô nền kinh tế, ưu đãi thương mại và tiềm năng phát triển.

Thông tin chính

Thủ đô
Brazzaville
Khu vực
Trung Phi
Dân số
6,5 triệu
Diện tích
342.000 km²
GDP danh nghĩa (2023)
15 tỷ USD
GDP bình quân đầu người
2.363 USD
Xếp hạng GDP
Thứ 130 thế giới
Tăng trưởng GDP 5 năm
0,7%/năm
Tiền tệ
Franc CFA Trung Phi (XAF)
Ngôn ngữ
Tiếng Pháp, Tiếng Kongo, Tiếng Lingala
Khoảng cách tới TP.HCM
10.214 km

Quy mô nền kinh tế

Năm 2023, GDP danh nghĩa của Congo - Brazzaville đạt 15 tỷ USD, xếp thứ 130 thế giới, với GDP bình quân đầu người khoảng 2.363 USD. Trong 5 năm gần nhất, GDP tính bằng USD tăng bình quân 0,7% mỗi năm.

1218 1318 1418 1512 1611 1712 1815 1914 2011 2115 2216 2315
GDP danh nghĩa 2012–2023, tỷ USD

Tiềm năng phát triển

  • Thị trường đang phát triển, phù hợp tiếp cận qua đại lý địa phương và gom hàng lẻ.

Hiệp định thương mại với Việt Nam

Việt Nam và Congo - Brazzaville hiện chưa có hiệp định thương mại tự do đang có hiệu lực. Hàng hoá áp dụng thuế suất thông thường của nước nhập khẩu.

Các hiệp định thương mại tự do của Congo - Brazzaville →

Vận chuyển từ Việt Nam đi Congo - Brazzaville

Đường biển

32–45 ngày

từ Cát Lái / Cái Mép, tuỳ cảng đến và chuyển tải

Hàng không

3–6 ngày

từ SGN / HAN, gồm cả thời gian xử lý

Khoảng cách

10.214 km

đường chim bay

Thời gian là ước tính tham khảo, không phải cam kết. Liên hệ để nhận lịch tàu và lịch bay thực tế.

Cảng biển chính

World Port Index ghi nhận 4 cảng tại Congo - Brazzaville. Bảng dưới là các cảng hàng hoá chính.

CảngUN/LOCODEQuy môĐộ sâu luồng
Pointe NoireCGPNRNhỏ12 m

Hướng dẫn cảng biển: Congo - Brazzaville

Toàn bộ 4 cảng biển tại Congo - Brazzaville →

Sân bay quốc tế

Congo - Brazzaville có 2 sân bay quy mô lớn và trung bình. Các sân bay chính cho hàng hoá:

Sân bayIATAThành phố
Maya-Maya International AirportBZVBrazzaville
Antonio Agostinho-Neto International AirportPNRPointe Noire

Dịch vụ cho tuyến Việt Nam – Congo - Brazzaville

SEA FREIGHT

Vận tải biển

Hợp đồng cước dài hạn với 20 hãng tàu hàng đầu, bảo đảm chỗ ngay cả mùa cao điểm.

  • FCL
  • LCL
  • Reefer
  • Break-bulk

AIR FREIGHT

Vận tải hàng không

Thuê bao chỗ cố định hằng tuần và chuyến bay thuê nguyên chuyến cho hàng gấp, giá trị cao.

  • Express
  • Charter
  • DG
  • Pharma

CONTRACT LOGISTICS

Kho bãi & phân phối

Trung tâm phân phối đạt chuẩn quốc tế, vận hành bằng WMS và tự động hoá băng chuyền.

  • Bonded
  • Cold chain
  • Fulfillment

PROJECT CARGO

Hàng dự án & siêu trường

Khảo sát tuyến, thiết kế phương án chằng buộc và vận chuyển thiết bị cho nhà máy, năng lượng.

  • OOG
  • Heavy-lift
  • Turnkey

Bạn là công ty logistics tại Congo - Brazzaville?

Gia nhập mạng lưới đại lý của Global Logistic Group để nhận lô hàng từ Việt Nam và Đông Nam Á.

Đăng ký làm đại lý

Câu hỏi thường gặp

Vận chuyển đường biển từ Việt Nam đi Congo - Brazzaville mất bao lâu?

Thời gian vận chuyển đường biển ước tính 32–45 ngày, tuỳ cảng đi, cảng đến, hãng tàu và số lần chuyển tải. Global Logistic Group cung cấp lịch tàu cụ thể khi báo giá.

Congo - Brazzaville có những cảng biển chính nào?

Các cảng hàng hoá chính của Congo - Brazzaville gồm Pointe Noire.

Sân bay nào nhận hàng không quốc tế tại Congo - Brazzaville?

Hàng không quốc tế đến Congo - Brazzaville chủ yếu qua Maya-Maya International Airport (BZV), Antonio Agostinho-Neto International Airport (PNR).

Việt Nam và Congo - Brazzaville có hiệp định thương mại nào?

Hiện chưa có hiệp định thương mại tự do có hiệu lực giữa Việt Nam và Congo - Brazzaville.

Nguồn: World Bank (GDP năm 2023, dân số), NGA World Port Index, OurAirports, mledoze/countries. Số liệu chỉ để tham khảo.