Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Global Market · Đông Phi

Logistics Việt Nam – Burundi

Thông tin thị trường Burundi cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu: cảng biển, sân bay, quy mô nền kinh tế, ưu đãi thương mại và tiềm năng phát triển.

Thông tin chính

Thủ đô
Gitega
Khu vực
Đông Phi
Dân số
14 triệu
Diện tích
27.834 km²
GDP danh nghĩa (2023)
2,6 tỷ USD
GDP bình quân đầu người
184 USD
Xếp hạng GDP
Thứ 161 thế giới
Tăng trưởng GDP 5 năm
-0,2%/năm
Tiền tệ
Franc Burundi (BIF)
Ngôn ngữ
Tiếng Pháp, Tiếng Rundi
Khoảng cách tới TP.HCM
8.633 km

Quy mô nền kinh tế

Năm 2023, GDP danh nghĩa của Burundi đạt 2,6 tỷ USD, xếp thứ 161 thế giới, với GDP bình quân đầu người khoảng 184 USD. Trong 5 năm gần nhất, GDP tính bằng USD tăng bình quân -0,2% mỗi năm.

122,3 132,5 142,7 153,1 162,6 172,7 182,7 192,6 202,6 212,8 223,3 232,6
GDP danh nghĩa 2012–2023, tỷ USD

Tiềm năng phát triển

  • GDP tính bằng USD giảm bình quân 0,2% mỗi năm trong 5 năm, cần lưu ý rủi ro tỷ giá và sức mua.
  • Không giáp biển, cần giải pháp đa phương thức qua nước láng giềng.

Hiệp định thương mại với Việt Nam

Việt Nam và Burundi hiện chưa có hiệp định thương mại tự do đang có hiệu lực. Hàng hoá áp dụng thuế suất thông thường của nước nhập khẩu.

Các hiệp định thương mại tự do của Burundi →

Vận chuyển từ Việt Nam đi Burundi

Đường biển

18–28 ngày

từ Cát Lái / Cái Mép, tuỳ cảng đến và chuyển tải

Hàng không

2–5 ngày

từ SGN / HAN, gồm cả thời gian xử lý

Khoảng cách

8.633 km

đường chim bay

Thời gian là ước tính tham khảo, không phải cam kết. Liên hệ để nhận lịch tàu và lịch bay thực tế.

Cảng biển chính

Burundi không giáp biển. Hàng đường biển thường cập cảng của nước láng giềng rồi vận chuyển tiếp bằng đường bộ hoặc đường sắt.

Nước láng giềng có thể làm cửa ngõ:

Sân bay quốc tế

Burundi có 2 sân bay quy mô lớn và trung bình. Các sân bay chính cho hàng hoá:

Sân bayIATAThành phố
Bujumbura Melchior Ndadaye International AirportBJMBujumbura
Gitega AirportGIDGitega

Dịch vụ cho tuyến Việt Nam – Burundi

SEA FREIGHT

Vận tải biển

Hợp đồng cước dài hạn với 20 hãng tàu hàng đầu, bảo đảm chỗ ngay cả mùa cao điểm.

  • FCL
  • LCL
  • Reefer
  • Break-bulk

AIR FREIGHT

Vận tải hàng không

Thuê bao chỗ cố định hằng tuần và chuyến bay thuê nguyên chuyến cho hàng gấp, giá trị cao.

  • Express
  • Charter
  • DG
  • Pharma

CONTRACT LOGISTICS

Kho bãi & phân phối

Trung tâm phân phối đạt chuẩn quốc tế, vận hành bằng WMS và tự động hoá băng chuyền.

  • Bonded
  • Cold chain
  • Fulfillment

PROJECT CARGO

Hàng dự án & siêu trường

Khảo sát tuyến, thiết kế phương án chằng buộc và vận chuyển thiết bị cho nhà máy, năng lượng.

  • OOG
  • Heavy-lift
  • Turnkey

Bạn là công ty logistics tại Burundi?

Gia nhập mạng lưới đại lý của Global Logistic Group để nhận lô hàng từ Việt Nam và Đông Nam Á.

Đăng ký làm đại lý

Câu hỏi thường gặp

Vận chuyển đường biển từ Việt Nam đi Burundi mất bao lâu?

Burundi không giáp biển, hàng đường biển cập cảng nước láng giềng rồi vận chuyển nội địa. Tổng thời gian thường khoảng 18–28 ngày cộng thêm chặng đường bộ hoặc đường sắt.

Sân bay nào nhận hàng không quốc tế tại Burundi?

Hàng không quốc tế đến Burundi chủ yếu qua Bujumbura Melchior Ndadaye International Airport (BJM), Gitega Airport (GID).

Việt Nam và Burundi có hiệp định thương mại nào?

Hiện chưa có hiệp định thương mại tự do có hiệu lực giữa Việt Nam và Burundi.

Nguồn: World Bank (GDP năm 2023, dân số), NGA World Port Index, OurAirports, mledoze/countries. Số liệu chỉ để tham khảo.