Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Global Market · Đông Nam Á

Logistics Việt Nam – Indonesia

Thông tin thị trường Indonesia cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu: cảng biển, sân bay, quy mô nền kinh tế, ưu đãi thương mại và tiềm năng phát triển.

Thông tin chính

Thủ đô
Jakarta
Khu vực
Đông Nam Á
Dân số
286 triệu
Diện tích
1.904.569 km²
GDP danh nghĩa (2023)
1,37 nghìn tỷ USD
GDP bình quân đầu người
4.799 USD
Xếp hạng GDP
Thứ 16 thế giới
Tăng trưởng GDP 5 năm
5,6%/năm
Tiền tệ
Rupiah Indonesia (IDR)
Ngôn ngữ
Tiếng Indonesia
Khoảng cách tới TP.HCM
2.290 km

Quy mô nền kinh tế

Năm 2023, GDP danh nghĩa của Indonesia đạt 1,37 nghìn tỷ USD, xếp thứ 16 thế giới, với GDP bình quân đầu người khoảng 4.799 USD. Trong 5 năm gần nhất, GDP tính bằng USD tăng bình quân 5,6% mỗi năm.

12918 13913 14891 15861 16932 171.016 181.042 191.119 201.059 211.187 221.319 231.371
GDP danh nghĩa 2012–2023, tỷ USD

Tiềm năng phát triển

  • Nền kinh tế lớn, xếp thứ 16 thế giới về GDP.
  • Tăng trưởng nhanh: GDP tăng bình quân 5,6% mỗi năm trong 5 năm.
  • Ưu đãi thuế quan với Việt Nam qua ATIGA, RCEP.
  • Thuộc nhóm đối tác thương mại hàng đầu của Việt Nam.
  • Gần Việt Nam (khoảng 2.290 km), thời gian vận chuyển ngắn.

Hiệp định thương mại với Việt Nam

Hàng hoá đáp ứng quy tắc xuất xứ có thể được hưởng thuế suất ưu đãi khi có C/O phù hợp theo các hiệp định:

  • ATIGA Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN
  • RCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực

Các hiệp định thương mại tự do của Indonesia →

Vận chuyển từ Việt Nam đi Indonesia

Đường biển

2–7 ngày

từ Cát Lái / Cái Mép, tuỳ cảng đến và chuyển tải

Hàng không

1–2 ngày

từ SGN / HAN, gồm cả thời gian xử lý

Khoảng cách

2.290 km

đường chim bay

Thời gian là ước tính tham khảo, không phải cam kết. Liên hệ để nhận lịch tàu và lịch bay thực tế.

Cảng biển chính

World Port Index ghi nhận 123 cảng tại Indonesia. Bảng dưới là các cảng hàng hoá chính.

CảngUN/LOCODEQuy môĐộ sâu luồng
JakartaIDJKTLớn11 m
CilacapIDCXPLớn11 m
DumaiIDDUMTrung bình18 m
SurabayaIDSUBTrung bình9 m
Ujung PandangIDUPGTrung bình9 m
BelawanIDBLWTrung bình8 m

Hướng dẫn cảng biển: Indonesia

Toàn bộ 124 cảng biển tại Indonesia →

Sân bay quốc tế

Indonesia có 69 sân bay quy mô lớn và trung bình. Các sân bay chính cho hàng hoá:

Dịch vụ cho tuyến Việt Nam – Indonesia

SEA FREIGHT

Vận tải biển

Hợp đồng cước dài hạn với 20 hãng tàu hàng đầu, bảo đảm chỗ ngay cả mùa cao điểm.

  • FCL
  • LCL
  • Reefer
  • Break-bulk

AIR FREIGHT

Vận tải hàng không

Thuê bao chỗ cố định hằng tuần và chuyến bay thuê nguyên chuyến cho hàng gấp, giá trị cao.

  • Express
  • Charter
  • DG
  • Pharma

CONTRACT LOGISTICS

Kho bãi & phân phối

Trung tâm phân phối đạt chuẩn quốc tế, vận hành bằng WMS và tự động hoá băng chuyền.

  • Bonded
  • Cold chain
  • Fulfillment

PROJECT CARGO

Hàng dự án & siêu trường

Khảo sát tuyến, thiết kế phương án chằng buộc và vận chuyển thiết bị cho nhà máy, năng lượng.

  • OOG
  • Heavy-lift
  • Turnkey

Bạn là công ty logistics tại Indonesia?

Gia nhập mạng lưới đại lý của Global Logistic Group để nhận lô hàng từ Việt Nam và Đông Nam Á.

Đăng ký làm đại lý

Câu hỏi thường gặp

Vận chuyển đường biển từ Việt Nam đi Indonesia mất bao lâu?

Thời gian vận chuyển đường biển ước tính 2–7 ngày, tuỳ cảng đi, cảng đến, hãng tàu và số lần chuyển tải. Global Logistic Group cung cấp lịch tàu cụ thể khi báo giá.

Indonesia có những cảng biển chính nào?

Các cảng hàng hoá chính của Indonesia gồm Jakarta, Cilacap, Dumai, Surabaya.

Sân bay nào nhận hàng không quốc tế tại Indonesia?

Hàng không quốc tế đến Indonesia chủ yếu qua Soekarno-Hatta International Airport (CGK), Sultan Hasanuddin International Airport (UPG), Denpasar I Gusti Ngurah Rai International Airport (DPS).

Việt Nam và Indonesia có hiệp định thương mại nào?

Hai nước cùng tham gia ATIGA, RCEP. Doanh nghiệp cần C/O phù hợp để được hưởng ưu đãi thuế.

Nguồn: World Bank (GDP năm 2023, dân số), NGA World Port Index, OurAirports, mledoze/countries. Số liệu chỉ để tham khảo.