Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Global Market · Tây Phi

Logistics Việt Nam – Mali

Thông tin thị trường Mali cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu: cảng biển, sân bay, quy mô nền kinh tế, ưu đãi thương mại và tiềm năng phát triển.

Thông tin chính

Thủ đô
Bamako
Khu vực
Tây Phi
Dân số
25 triệu
Diện tích
1.240.192 km²
GDP danh nghĩa (2023)
21 tỷ USD
GDP bình quân đầu người
830 USD
Xếp hạng GDP
Thứ 115 thế giới
Tăng trưởng GDP 5 năm
4,1%/năm
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ngôn ngữ
Tiếng Pháp
Khoảng cách tới TP.HCM
11.798 km

Quy mô nền kinh tế

Năm 2023, GDP danh nghĩa của Mali đạt 21 tỷ USD, xếp thứ 115 thế giới, với GDP bình quân đầu người khoảng 830 USD. Trong 5 năm gần nhất, GDP tính bằng USD tăng bình quân 4,1% mỗi năm.

1212 1313 1414 1513 1614 1715 1817 1917 2017 2119 2219 2321
GDP danh nghĩa 2012–2023, tỷ USD

Tiềm năng phát triển

  • Không giáp biển, cần giải pháp đa phương thức qua nước láng giềng.
  • Thị trường đang phát triển, phù hợp tiếp cận qua đại lý địa phương và gom hàng lẻ.

Hiệp định thương mại với Việt Nam

Việt Nam và Mali hiện chưa có hiệp định thương mại tự do đang có hiệu lực. Hàng hoá áp dụng thuế suất thông thường của nước nhập khẩu.

Các hiệp định thương mại tự do của Mali →

Vận chuyển từ Việt Nam đi Mali

Đường biển

30–42 ngày

từ Cát Lái / Cái Mép, tuỳ cảng đến và chuyển tải

Hàng không

3–6 ngày

từ SGN / HAN, gồm cả thời gian xử lý

Khoảng cách

11.798 km

đường chim bay

Thời gian là ước tính tham khảo, không phải cam kết. Liên hệ để nhận lịch tàu và lịch bay thực tế.

Cảng biển chính

Mali không giáp biển. Hàng đường biển thường cập cảng của nước láng giềng rồi vận chuyển tiếp bằng đường bộ hoặc đường sắt.

Nước láng giềng có thể làm cửa ngõ:

Sân bay quốc tế

Mali có 5 sân bay quy mô lớn và trung bình. Các sân bay chính cho hàng hoá:

Sân bayIATAThành phố
Modibo Keita International AirportBKOBamako
Tombouktou AirportTOMTimbuktu
Gao International AirportGAQGao
Kayes Dag Dag AirportKYSKayes
Mopti AirportMZISévaré

Dịch vụ cho tuyến Việt Nam – Mali

SEA FREIGHT

Vận tải biển

Hợp đồng cước dài hạn với 20 hãng tàu hàng đầu, bảo đảm chỗ ngay cả mùa cao điểm.

  • FCL
  • LCL
  • Reefer
  • Break-bulk

AIR FREIGHT

Vận tải hàng không

Thuê bao chỗ cố định hằng tuần và chuyến bay thuê nguyên chuyến cho hàng gấp, giá trị cao.

  • Express
  • Charter
  • DG
  • Pharma

CONTRACT LOGISTICS

Kho bãi & phân phối

Trung tâm phân phối đạt chuẩn quốc tế, vận hành bằng WMS và tự động hoá băng chuyền.

  • Bonded
  • Cold chain
  • Fulfillment

PROJECT CARGO

Hàng dự án & siêu trường

Khảo sát tuyến, thiết kế phương án chằng buộc và vận chuyển thiết bị cho nhà máy, năng lượng.

  • OOG
  • Heavy-lift
  • Turnkey

Bạn là công ty logistics tại Mali?

Gia nhập mạng lưới đại lý của Global Logistic Group để nhận lô hàng từ Việt Nam và Đông Nam Á.

Đăng ký làm đại lý

Câu hỏi thường gặp

Vận chuyển đường biển từ Việt Nam đi Mali mất bao lâu?

Mali không giáp biển, hàng đường biển cập cảng nước láng giềng rồi vận chuyển nội địa. Tổng thời gian thường khoảng 30–42 ngày cộng thêm chặng đường bộ hoặc đường sắt.

Sân bay nào nhận hàng không quốc tế tại Mali?

Hàng không quốc tế đến Mali chủ yếu qua Modibo Keita International Airport (BKO), Tombouktou Airport (TOM), Gao International Airport (GAQ).

Việt Nam và Mali có hiệp định thương mại nào?

Hiện chưa có hiệp định thương mại tự do có hiệu lực giữa Việt Nam và Mali.

Nguồn: World Bank (GDP năm 2023, dân số), NGA World Port Index, OurAirports, mledoze/countries. Số liệu chỉ để tham khảo.