Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Trung Quốc

64 cảng biển và bến cảng tại Trung Quốc: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Trung Quốc

Bản đồ cảng biển Trung Quốc

Toàn bộ 64 cảng biển của Trung Quốc trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

Bỏ qua bản đồ, tới danh sách cảng
  • Cảng có hướng dẫn chi tiết của GLG
  • Cảng lớn hoặc trung bình (World Port Index)
  • Cảng nhỏ (World Port Index)

Rê chuột lên chấm để xem tên cảng, bấm để mở trang cảng. Dùng nút + và − để phóng to vùng có nhiều cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại Trung Quốc
  • Cảng trong World Port Index
  • Toàn bộ cảng biển tại Trung Quốc

    64 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    Thượng HảiHướng dẫn CNSHA — Cảng cửa ngõ container — —
    Ninh Ba – Chu SơnHướng dẫn CNNGB — Cảng cửa ngõ container — —
    Thâm Quyến (Diêm Điền, Xà Khẩu)Hướng dẫn CNSZX — Cảng cửa ngõ container — —
    Thanh ĐảoHướng dẫn CNTAO — Cảng cửa ngõ container — —
    Quảng Châu (Nam Sa)Hướng dẫn CNCAN — Cảng cửa ngõ container — —
    Thiên Tân (Tân Cảng)Hướng dẫn CNTXG — Cảng cửa ngõ container — —
    Hạ MônHướng dẫn CNXMN — Cảng cửa ngõ container — —
    Đại LiênHướng dẫn CNDLC — Cảng cửa ngõ container — —
    Liên Vân CảngHướng dẫn CNLYG — Cảng tổng hợp — —
    Nhật ChiếuHướng dẫn CNRZH — Cảng hàng rời & công nghiệp — —
    Doanh KhẩuHướng dẫn CNYIK — Cảng tổng hợp — —
    Phúc ChâuHướng dẫn CNFOC — Cảng tổng hợp — —
    Khâm Châu (cảng Vịnh Bắc Bộ)Hướng dẫn — — Cảng cửa ngõ container — —
    Phòng Thành CảngHướng dẫn — — Cảng hàng rời & công nghiệp — —
    Lon Shui Terminal — Lớn Vũng neo mở — —
    Chaozhou CNCOZ Trung bình Ven biển (tự nhiên) 38,0 m —
    Fang-Cheng CNFAN Trung bình Cảng sông (tự nhiên) 20,0 m 12,5 m
    Hankow CNHNK Trung bình Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Qinhuangdao CNSHP Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) — 15,5 m
    Weihai CNWEG Trung bình Ven biển (tự nhiên) — 11,0 m
    Wenzhou CNWZO Trung bình Cảng sông (tự nhiên) 15,0 m 12,5 m
    Basuo CNBSP Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Changshu CNCGS Nhỏ Vũng neo mở — 6,4 m
    Changzhou CNCZX Nhỏ Vũng neo mở — 11,0 m
    Dongshan CNDSN Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 22,5 m —
    Gaogang CNGAO Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 7,9 m
    Huangpu CNHUA Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 7,9 m
    Huangpuxingang CNHUN Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 14,0 m
    Jiangyin CNJGY Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 7,9 m
    Longkou Gang CNLKU Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 9,4 m
    Nantong CNNTG Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 7,9 m
    Quanzhou CNQZL Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 15,1 m 4,9 m
    Shan T Ou — Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 14,5 m 4,9 m
    Wu Hu — Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Yangzhou CNYZH Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    Yantai CNYTG Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 14,0 m
    Zhangjiangang CNZJG Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    Zhangzhou CNZZU Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 15,0 m 6,4 m
    Zhanjiang CNZNG Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 15,5 m 12,5 m
    Zhapu CNZPU Nhỏ Vũng neo mở — 11,0 m
    Zhenjiang CNZHE Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 11,0 m
    Ankingcheng — Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 1,8 m
    Beihai CNBIH Rất nhỏ Vũng neo mở 12,9 m 11,0 m
    Chiwan CNCWN Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 3,4 m
    Dagu Tanggu — Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Dandong CNDDZ Rất nhỏ Vũng neo mở — 6,4 m
    Haikou CNHIG Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 10,0 m 9,4 m
    Haimen CNHME Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 15,3 m 4,9 m
    Huizhou CNHUI Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 19,8 m 7,9 m
    Huludao Gang CNHUD Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Jinzhou Wan CNJNZ Rất nhỏ Vũng neo mở — 14,0 m
    Lanshan CNLSN Rất nhỏ Vũng neo mở — 12,5 m
    Lushun CNLSH Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — —
    Nanjing CNNJI Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    Penglai CNPLI Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 7,9 m
    Sanya CNSYA Rất nhỏ Vũng neo mở — 3,4 m
    Shui Dong CNSDG Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 11,5 m 4,9 m
    Suizhang Gang — Rất nhỏ Vũng neo mở — 12,5 m
    Taicang CNTAC Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Tangshan (Jingtang) CNTGS Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này