Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Malaysia

35 cảng biển và bến cảng tại Malaysia: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Malaysia

Bản đồ cảng biển Malaysia

Toàn bộ 35 cảng biển của Malaysia trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

Bỏ qua bản đồ, tới danh sách cảng
  • Cảng có hướng dẫn chi tiết của GLG
  • Cảng lớn hoặc trung bình (World Port Index)
  • Cảng nhỏ (World Port Index)

Rê chuột lên chấm để xem tên cảng, bấm để mở trang cảng. Dùng nút + và − để phóng to vùng có nhiều cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại Malaysia
  • Cảng trong World Port Index
  • Toàn bộ cảng biển tại Malaysia

    35 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    Cảng KlangHướng dẫn MYPKG — Cảng trung chuyển — —
    Tanjung PelepasHướng dẫn MYTPP — Cảng trung chuyển — —
    PenangHướng dẫn MYPEN — Cảng cửa ngõ container — —
    Johor (Pasir Gudang)Hướng dẫn — — Cảng tổng hợp — —
    KuantanHướng dẫn MYKUA — Cảng tổng hợp — —
    Tapis Marine Terminal A MYTAT Lớn Vũng neo mở — —
    Kota Kinabalu MYBKI Trung bình Ven biển (tự nhiên) 8,5 m 9,4 m
    Port Dickson MYPDI Trung bình Vũng neo mở — 7,9 m
    Bintulu Port MYBTU Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 12,5 m 12,5 m
    Kirteh Oil Terminal — Nhỏ Vũng neo mở — —
    Kuching MYKCH Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 11,0 m 7,9 m
    Lutong MYLUT Nhỏ Vũng neo mở — —
    Melaka MYMEA Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 3,4 m
    Miri MYMYY Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 1,8 m
    Pelabuhan Sandakan MYSDK Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 12,0 m 4,9 m
    Sapangar Bay — Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 11,5 m 9,4 m
    Victoria — Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 18,0 m 6,4 m
    Bakapit MYBKP Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 3,4 m
    Bintangor MYBTN Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 3,4 m
    Kemaman Harbor MYKEM Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 11,0 m
    Kuala Trengganu MYTGG Rất nhỏ Cảng sông (có bể cảng) — —
    Kudat MYKUD Rất nhỏ Vũng neo mở — 6,4 m
    Lahad Datu MYLDU Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 3,4 m
    Lumut MYLUM Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 17,1 m
    Malong Marine Terminal — Rất nhỏ Vũng neo mở — —
    Mostyn MYMZS Rất nhỏ Vũng neo mở — 7,9 m
    Muar MYMUA Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 3,4 m
    Pelabuhan Bass — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m
    Pelabuhan Sungai Udang MYSUP Rất nhỏ Vũng neo mở — 4,9 m
    Port Langkawi MYLGK Rất nhỏ Vũng neo mở — 7,9 m
    Sarikei MYSAR Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 7,6 m 6,4 m
    Sibu MYSBW Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 7,9 m
    Tawa MYTWU Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 9,4 m
    Teluk Anson MYTAN Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 1,8 m
    Tg. Mani MYTMP Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này