Cảng biển theo quốc gia
Cảng biển Cuba
34 cảng biển và bến cảng tại Cuba: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.
Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Cuba
Bản đồ cảng biển Cuba
Toàn bộ 34 cảng biển của Cuba trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.
- Cảng lớn hoặc trung bình (World Port Index)
- Cảng nhỏ (World Port Index)
Rê chuột lên chấm để xem tên cảng, bấm để mở trang cảng. Dùng nút + và − để phóng to vùng có nhiều cảng.
Toàn bộ cảng biển tại Cuba
| Cảng | UN/LOCODE |
|---|---|
| Antilla | CUANT |
| Bahai De La Habana | CUHAV |
| Bahia De Sagua De Tanamo | CUSDT |
| Cienfuegos | CUCFG |
| Nuevitas Bay | CUNVT |
| Puerto Guantanamo | CUGUB |
| Cabanas | CUCAB |
| Casilda | CUCAS |
| Santiago De Cuba | CUSCU |
| Cardenas | CUCAR |
| Cayo Moa Grande | CUMOA |
| Felton | CUFEL |
| Guayabal | CUGYB |
| Isabela De Sagua | CUIDS |
| Manati | CUMNT |
| Mariel | CUMAR |
| Matanzas | CUQMA |
| Nicaro | CUICR |
| Puerto Padre | CUPPA |
| Ceiba Hueca | CUCEI |
| Jucaro | CUJUC |
| Manzanillo | CUMZO |
| Media Luna | CUMEL |
| Nueva Gerona | CUGER |
| Tunas De Zaza | CUTDZ |
| Bahia Honda | CUBHO |
| Banes | CUBAN |
| Baracoa | CUBCA |
| Caibarien | CUCAI |
| Palo Alto | CUPAL |
| Preston | CUPST |
| Santa Cruz del Sur | CUSCS |
| Santa Lucia | CUSLU |
| Vita | CUVIT |
Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.
Trao đổi với chuyên viên vận tải biển
Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.