Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Iceland

42 cảng biển và bến cảng tại Iceland: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Iceland

Bản đồ cảng biển Iceland

Toàn bộ 42 cảng biển của Iceland trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

  • Cảng trong World Port Index
  • Toàn bộ cảng biển tại Iceland

    42 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    Grundartangi ISGRT Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) 13,0 m 12,5 m
    Reykjavik ISREY Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) 13,0 m 7,9 m
    Seydhisfjordhur ISSEY Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Vestmannaeyjar ISVES Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 7,5 m 4,9 m
    Akureyri ISAKU Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 10,0 m 11,0 m
    Bildudalur ISBIL Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 5,6 m 4,9 m
    Bolungarvik ISBOL Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 6,0 m 6,4 m
    Budir ISFAS Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 7,9 m
    Dalvik ISDAL Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 2,5 m 21,6 m
    Eskifjordhur ISESK Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 7,3 m 7,9 m
    Hafnarfjordur ISHAF Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 10,8 m 7,9 m
    Hornafjordur ISHFN Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 6,0 m 4,9 m
    Husavik ISHUS Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 8,3 m 6,4 m
    Isafjordur ISISA Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 8,2 m 7,9 m
    Keflavik ISKEV Rất nhỏ Vũng neo mở 10,0 m 12,5 m
    Neskaupstadur ISNES Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 7,6 m 7,9 m
    Saudarkrokur ISSAU Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 6,3 m 6,4 m
    Siglufjorhurd ISSIG Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 9,0 m 7,9 m
    Skerjafjordur ISKJF Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 1,8 m
    Straumsvik ISSTR Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Thingeyri ISTEY Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m
    Borgarnes ISBOR — — — —
    Djupivogur ISDJU — — 6,4 m —
    Faskrudsfjordur ISFAS — — 8,0 m —
    Grenivik ISGRE — — — —
    Grindavik ISGRI — — 5,5 m —
    Grundarfjordur ISGRF — — 6,7 m —
    Helguvik ISHEL — — 10,0 m —
    Hvammstangi ISHVM — — 6,5 m —
    Kopavogur ISKOV — — — 5,0 m
    Litlisandur ISLSA — — 12,3 m —
    Olafsfjordur ISOLF — — — —
    Patreksfjordur ISPAT — — — —
    Raufarhofn ISRAU — — — —
    Reydarfjordur ISRFJ — — 12,8 m —
    Sandgerdi ISSAN — — — 5,0 m
    Skagastrond ISSKA — — 4,0 m —
    Stodhvarfjordur ISSTD — — — —
    Stykkisholmur ISSTY — — — —
    Thorlakshofn ISTHH — — 6,6 m —
    Thorshofn ISTHO — Ven biển (có đê chắn sóng) 6,4 m —
    Vopnafjordur ISVPN — — 7,5 m —

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này