Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển New Zealand

22 cảng biển và bến cảng tại New Zealand: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: New Zealand

Bản đồ cảng biển New Zealand

Toàn bộ 22 cảng biển của New Zealand trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

Bỏ qua bản đồ, tới danh sách cảng
  • Cảng có hướng dẫn chi tiết của GLG
  • Cảng lớn hoặc trung bình (World Port Index)
  • Cảng nhỏ (World Port Index)

Rê chuột lên chấm để xem tên cảng, bấm để mở trang cảng. Dùng nút + và − để phóng to vùng có nhiều cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại New Zealand
  • Cảng trong World Port Index
  • Hướng dẫn cảng tại New Zealand

    Toàn bộ cảng biển tại New Zealand

    22 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    AucklandHướng dẫn NZAKL — Cảng cửa ngõ container — —
    TaurangaHướng dẫn NZTRG — Cảng cửa ngõ container — —
    Wellington NZWLG Lớn Ven biển (tự nhiên) 11,3 m 9,4 m
    Manukau Harbor NZMCY Trung bình Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m
    Bluff Harbor NZBLU Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — —
    Gisborne NZGIS Nhỏ Cảng sông (có bể cảng) — 9,4 m
    Napier NZNPE Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Nelson NZNSN Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 9,8 m 7,9 m
    New Plymouth NZNPL Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Otago Harbor NZORR Nhỏ Cảng sông (có bể cảng) — 12,5 m
    Picton NZPCN Nhỏ Cảng sông (có bể cảng) 15,3 m 4,9 m
    Timaru NZTIU Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Whangarei NZWRE Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Akaroa NZAKA Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 1,8 m
    Collingwood — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 1,8 m
    Greymouth NZGMN Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 5,5 m 4,9 m
    Opua NZOPX Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 8,5 m 6,4 m
    Port Lyttelton NZLYT Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Tarakohe NZTKH Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 6,0 m 6,4 m
    Wanganui NZWAG Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Westport NZWSZ Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 5,8 m 4,3 m
    Whangaroa NZWHR Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này