Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Xếp hạng cảng

Bảng xếp hạng cảng container thế giới

Các cảng container hàng đầu theo sản lượng ước tính hằng năm, tính bằng TEU (đơn vị tương đương container 20 feet). Số liệu được làm tròn và chỉ nêu khi có nguồn công bố rộng rãi.

Bảng xếp hạng cảng container thế giới (TEU 2023)

Tương quan
1 Thượng Hải Chi tiết tuyến Trung Quốc Đông Bắc Á 49,2 triệu TEU
2 Singapore Chi tiết tuyến Singapore Đông Nam Á 39,0 triệu TEU
3 Ninh Ba – Chu Sơn Chi tiết tuyến Trung Quốc Đông Bắc Á 35,3 triệu TEU
4 Thâm Quyến (Diêm Điền, Xà Khẩu) Trung Quốc Đông Bắc Á 29,9 triệu TEU
5 Thanh Đảo Trung Quốc Đông Bắc Á 28,8 triệu TEU
6 Quảng Châu (Nam Sa) Trung Quốc Đông Bắc Á 25,4 triệu TEU
7 Busan Chi tiết tuyến Hàn Quốc Đông Bắc Á 23,0 triệu TEU
8 Thiên Tân (Tân Cảng) Trung Quốc Đông Bắc Á 22,2 triệu TEU
9 Jebel Ali (Dubai) Chi tiết tuyến Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Trung Đông & Biển Đỏ 14,5 triệu TEU
10 Hồng Kông Chi tiết tuyến Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc Đông Bắc Á 14,3 triệu TEU
11 Cảng Klang Chi tiết tuyến Malaysia Đông Nam Á 14,1 triệu TEU
12 Rotterdam Chi tiết tuyến Hà Lan Bắc Âu & bờ Đại Tây Dương 13,4 triệu TEU
13 Hạ Môn Trung Quốc Đông Bắc Á 12,5 triệu TEU
14 Antwerp-Bruges Chi tiết tuyến Bỉ Bắc Âu & bờ Đại Tây Dương 12,5 triệu TEU
15 Tanjung Pelepas Malaysia Đông Nam Á 10,5 triệu TEU
16 Laem Chabang Chi tiết tuyến Thái Lan Đông Nam Á 8,9 triệu TEU
17 Cao Hùng Đài Loan Đông Bắc Á 8,8 triệu TEU
18 Tanger Med Ma-rốc Địa Trung Hải, Biển Đen & Bắc Phi 8,6 triệu TEU
19 Los Angeles Chi tiết tuyến Hoa Kỳ Bờ Tây Bắc Mỹ & Mexico (Thái Bình Dương) 8,6 triệu TEU
20 Long Beach Chi tiết tuyến Hoa Kỳ Bờ Tây Bắc Mỹ & Mexico (Thái Bình Dương) 8,0 triệu TEU
21 New York / New Jersey Chi tiết tuyến Hoa Kỳ Bờ Đông Bắc Mỹ 7,8 triệu TEU
22 Hamburg Chi tiết tuyến Đức Bắc Âu & bờ Đại Tây Dương 7,7 triệu TEU
23 Colombo Chi tiết tuyến Sri Lanka Nam Á 6,9 triệu TEU
24 Piraeus Chi tiết tuyến Hy Lạp Địa Trung Hải, Biển Đen & Bắc Phi 5,1 triệu TEU
25 Savannah Chi tiết tuyến Hoa Kỳ Bờ Đông Bắc Mỹ 4,9 triệu TEU
26 Valencia Chi tiết tuyến Tây Ban Nha Địa Trung Hải, Biển Đen & Bắc Phi 4,8 triệu TEU
27 Algeciras Tây Ban Nha Địa Trung Hải, Biển Đen & Bắc Phi 4,7 triệu TEU
28 Houston Chi tiết tuyến Hoa Kỳ Vịnh Mexico 3,8 triệu TEU
29 Oakland Chi tiết tuyến Hoa Kỳ Bờ Tây Bắc Mỹ & Mexico (Thái Bình Dương) 2,1 triệu TEU

Các cảng chưa có số liệu trong bảng này vẫn có trong danh mục đầy đủ. Tất cả cảng biển →

Nguồn và phương pháp

Số liệu là sản lượng container ước tính theo năm dương lịch 2023 do chính quyền cảng công bố và được tổng hợp trong các bảng xếp hạng ngành phổ biến như Lloyd’s List One Hundred Ports. Giá trị làm tròn đến 0,1 triệu TEU; chỉ những cảng đối chiếu được số liệu công bố mới được đưa vào. Một số cảng báo cáo gộp nhiều bến hoặc cả nhóm cảng, nên việc so sánh mang tính tham khảo.

Dữ liệu cập nhật tháng 10/2026.

Câu hỏi thường gặp

TEU là gì?

TEU (twenty-foot equivalent unit) là đơn vị đo lượng container tiêu chuẩn: một container 20 feet là 1 TEU, container 40 feet là 2 TEU. Sản lượng cảng tính bằng TEU đếm mọi lượt container được bốc lên hoặc dỡ xuống tàu, kể cả hàng chuyển tải.

Vì sao các cảng trung chuyển xếp hạng cao?

Cảng trung chuyển tính mỗi container chuyển tải hai lần (dỡ xuống và xếp lên) và phục vụ cả một khu vực rộng. Vì vậy Singapore, Port Klang, Busan hay Tanjung Pelepas xếp hạng cao dù thị trường nội địa nhỏ hơn.

Cảng container nào bận rộn nhất thế giới?

Theo báo cáo của chính quyền cảng và các bảng xếp hạng ngành, Thượng Hải là cảng container lớn nhất thế giới hơn một thập kỷ nay, tiếp theo là Singapore và Ninh Ba – Chu Sơn.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

Báo giá tuyến này