Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Mexico

35 cảng biển và bến cảng tại Mexico: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Mexico

Bản đồ cảng biển Mexico

Toàn bộ 35 cảng biển của Mexico trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

Bỏ qua bản đồ, tới danh sách cảng
  • Cảng có hướng dẫn chi tiết của GLG
  • Cảng lớn hoặc trung bình (World Port Index)
  • Cảng nhỏ (World Port Index)

Rê chuột lên chấm để xem tên cảng, bấm để mở trang cảng. Dùng nút + và − để phóng to vùng có nhiều cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại Mexico
  • Cảng trong World Port Index
  • Toàn bộ cảng biển tại Mexico

    35 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    EnsenadaHướng dẫn MXESE — Cảng cửa ngõ container — —
    Manzanillo (Mexico)Hướng dẫn MXZLO — Cảng cửa ngõ container — —
    Lázaro CárdenasHướng dẫn MXLZC — Cảng cửa ngõ container — —
    VeracruzHướng dẫn MXVER — Cảng cửa ngõ container — —
    AltamiraHướng dẫn MXATM — Cảng cửa ngõ container — —
    Acapulco MXACA Trung bình Ven biển (tự nhiên) — 11,0 m
    Mazatlan MXMZT Trung bình Cảng sông (tự nhiên) — 11,0 m
    Tampico MXTAM Trung bình Cảng sông (tự nhiên) 10,7 m 7,9 m
    Tuxpan MXTUX Trung bình Cảng sông (tự nhiên) — 11,0 m
    Campeche MXCPE Nhỏ Vũng neo mở — 3,4 m
    Coatzacoalcos MXCOA Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 11,8 m 9,4 m
    Guaymas MXGYM Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    La Paz MXLAP Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 7,9 m
    Pichilingue MXPIC Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Puerto Vallarta MXPVR Nhỏ Cảng sông (có bể cảng) — 9,4 m
    Salina Cruz MXSCX Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Santa Rosalia MXSRL Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 6,4 m
    Topolobampo MXTPB Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 11,0 m
    Cayo Arcas Terminal MXCAT Rất nhỏ Vũng neo mở — —
    Ciudad Del Carmen MXCME Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 4,9 m
    Dos Bocas Terminal MXDBT Rất nhỏ Vũng neo mở 5,4 m 23,2 m
    Frontera MXFRN Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 6,6 m 4,9 m
    Isla San Marcos MXSMI Rất nhỏ Vũng neo mở — 12,5 m
    Minatitlan MXMTT Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 6,4 m —
    Nanchital MXNAN Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 8,4 m 7,9 m
    Progreso MXPGO Rất nhỏ Vũng neo mở — 11,0 m
    Puerto Madero MXPMD Rất nhỏ Cảng sông (có bể cảng) — 15,5 m
    Puerto Morro Redondo MXPMS Rất nhỏ Vũng neo mở — 17,1 m
    Rosarito MXRST Rất nhỏ Vũng neo mở — 14,0 m
    San Juan De La Costa MXSJC Rất nhỏ Vũng neo mở — 9,4 m
    San Miguel De Cozumel MXCZM Rất nhỏ Vũng neo mở 9,3 m 14,0 m
    Puerto Costa Maya MXCOM — — 9,3 m —
    Puerto Morelos MXPMS — — 4,9 m —
    Puerto Progreso MXPGO — — 9,8 m —
    Punta Venado MXPVN — — 10,0 m —

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này