Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Chile

39 cảng biển và bến cảng tại Chile: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Chile

Bản đồ cảng biển Chile

Toàn bộ 39 cảng biển của Chile trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại Chile
  • Cảng trong World Port Index
  • Hướng dẫn cảng tại Chile

    Toàn bộ cảng biển tại Chile

    39 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    San Antonio (Chile)Hướng dẫn CLSAI — Cảng cửa ngõ container — —
    ValparaísoHướng dẫn CLVAP — Cảng cửa ngõ container — —
    Antofagasta CLANF Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Bahia De Valdivia CLZAL Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 4,8 m 4,9 m
    Coronel CLCNL Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 12,5 m
    Iquique CLIQQ Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 15,5 m
    Mejillones CLMJS Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 12,5 m
    Puerto Montt CLPMC Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Rada De Arica CLARI Nhỏ Vũng neo mở — 11,0 m
    Rada Punta Arenas CLPUQ Nhỏ Vũng neo mở — 9,4 m
    Talcahuano CLTAL Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 7,9 m
    Tocopilla CLTOQ Nhỏ Vũng neo mở — 11,0 m
    Bahia Agua Fresca — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Bahia Harris — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 1,8 m
    Bahia Herradura Guayacan CLGYC Rất nhỏ Vũng neo mở — 9,4 m
    Bahia Quintero (Ventanas) CLQTV Rất nhỏ Vũng neo mở — 14,0 m
    Bahia San Vicente CLSVE Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 11,0 m
    Caleta Clarencia CLCLR Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Caleta Mina Elena — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Caleta Patillos CLCAL Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 11,0 m
    Coquimbo CLCQQ Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 9,4 m
    Huasco CLHSO Rất nhỏ Vũng neo mở — 21,6 m
    Lirquen CLLQN Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 12,5 m
    Lota CLLTA Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 5,5 m 7,9 m
    Penco CLPEO Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 9,4 m
    Port San Juan De La Juan — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Puerto Caldera CLCLD Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 12,5 m
    Puerto Calderilla CLCAA Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 14,0 m
    Puerto Castro CLWCA Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m
    Puerto Chacabuco CLPCH Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    Puerto Chanaral CLCNR Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 12,5 m
    Puerto De Corral CLCRR Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 11,0 m
    Puerto Natales CLPNT Rất nhỏ Vũng neo mở 8,2 m 7,9 m
    Puerto Quemchi CLQMC Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Puerto Sara — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Puerto Williams CLWPU Rất nhỏ Vũng neo mở — 7,9 m
    Puerto Yartou — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 1,8 m
    Punta Delgada — Rất nhỏ Vũng neo mở — —
    Taltal CLTTC Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này