Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Đức

36 cảng biển và bến cảng tại Đức: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Đức

Bản đồ cảng biển Đức

Toàn bộ 36 cảng biển của Đức trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

Bỏ qua bản đồ, tới danh sách cảng
  • Cảng có hướng dẫn chi tiết của GLG
  • Cảng lớn hoặc trung bình (World Port Index)
  • Cảng nhỏ (World Port Index)

Rê chuột lên chấm để xem tên cảng, bấm để mở trang cảng. Dùng nút + và − để phóng to vùng có nhiều cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại Đức
  • Cảng trong World Port Index
  • Hướng dẫn cảng tại Đức

    Toàn bộ cảng biển tại Đức

    36 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    HamburgHướng dẫn DEHAM — Cảng cửa ngõ container — —
    BremerhavenHướng dẫn DEBRV — Cảng cửa ngõ container — —
    Wilhelmshaven (JadeWeserPort)Hướng dẫn DEWVN — Cảng cửa ngõ container — —
    Bremen DEBRE Lớn Cảng sông (cửa âu triều) — 4,9 m
    Kiel DEKEL Lớn Cảng sông (có bể cảng) 10,5 m 4,9 m
    Rostock DERSK Lớn Cảng sông (tự nhiên) 13,0 m 4,9 m
    Brake DEBKE Trung bình Cảng sông (cửa âu triều) — 11,0 m
    Cuxhaven DECUX Trung bình Cảng sông (có bể cảng) — 6,4 m
    Emden DEEME Trung bình Cảng sông (cửa âu triều) — 6,4 m
    Lubeck DELBC Trung bình Kênh hoặc hồ — 7,9 m
    Brunsbuttel Canal Terminals DEBRB Nhỏ Kênh hoặc hồ — 11,0 m
    Butzfleth DEBUZ Nhỏ Vũng neo mở — 14,0 m
    Eckernforde DEECK Nhỏ Cảng sông (có bể cảng) 5,0 m 4,9 m
    Flensburg DEFLF Nhỏ Cảng sông (có bể cảng) 8,0 m 4,9 m
    Gluckstadt DEGLU Nhỏ Ven biển (cửa âu triều) — —
    Lubeck-Travemunde DETRV Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    Nordenham DENHA Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 12,5 m
    Papenburg DEPAP Nhỏ Kênh hoặc hồ — 4,9 m
    Rendsburg DEREN Nhỏ Kênh hoặc hồ — 3,4 m
    Wismar DEWIS Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 8,5 m 7,9 m
    Brunsbuttel Elbahafen DEBRB Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 12,5 m
    Busum DEBUM Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 1,8 m
    Elsfleth DEELS Rất nhỏ Cảng sông (cửa âu triều) — 3,4 m
    Heiligenhafen DEHHF Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 4,0 m 3,4 m
    Husum DEHUS Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 3,4 m
    Itzehoe DEITZ Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 1,8 m
    Kappeln DEKAP Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 3,5 m 1,8 m
    Leer DELEE Rất nhỏ Cảng sông (cửa âu triều) — 3,4 m
    Neuhaus DENEH Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 1,8 m
    Neustadt DENGL Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Oldenburg DEOLO Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 3,4 m
    Orth DEORT Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 1,8 m
    Sassnitz DESAS Rất nhỏ Vũng neo mở 9,5 m 3,4 m
    Stralsund DESTL Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 6,5 m 4,9 m
    Wolgast DEWOL Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 6,5 m 4,9 m
    Helgoland DEHGL — — — —

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này