Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Brazil

45 cảng biển và bến cảng tại Brazil: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Brazil

Bản đồ cảng biển Brazil

Toàn bộ 45 cảng biển của Brazil trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

Bỏ qua bản đồ, tới danh sách cảng
  • Cảng có hướng dẫn chi tiết của GLG
  • Cảng lớn hoặc trung bình (World Port Index)
  • Cảng nhỏ (World Port Index)

Rê chuột lên chấm để xem tên cảng, bấm để mở trang cảng. Dùng nút + và − để phóng to vùng có nhiều cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại Brazil
  • Cảng trong World Port Index
  • Toàn bộ cảng biển tại Brazil

    45 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    SantosHướng dẫn BRSSZ — Cảng cửa ngõ container — —
    ParanaguáHướng dẫn BRPNG — Cảng tổng hợp — —
    Itajaí / NavegantesHướng dẫn BRITJ — Cảng cửa ngõ container — —
    Rio de JaneiroHướng dẫn BRRIO — Cảng tổng hợp — —
    Rio GrandeHướng dẫn BRRIG — Cảng cửa ngõ container — —
    SuapeHướng dẫn BRSUA — Cảng tổng hợp — —
    Tubarao BRTUB Lớn Ven biển (có đê chắn sóng) — 23,2 m
    Belem BRBEL Trung bình Cảng sông (tự nhiên) 7,9 m 9,0 m
    Dtse / Gegua Oil Terminal — Trung bình Vũng neo mở — —
    Port De Salvador BRSSA Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Porto Alegre BRPOA Trung bình Cảng sông (tự nhiên) 5,2 m 4,9 m
    Recife BRREC Trung bình Ven biển (có đê chắn sóng) 12,0 m 11,0 m
    Vitoria BRVIX Trung bình Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    Angra Dos Reis BRADR Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Aratu BRARB Nhỏ Vũng neo mở — 11,0 m
    Cabedelo BRCDO Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 11,0 m 11,0 m
    Gebig — Nhỏ Vũng neo mở — —
    Guaiba Island Terminal — Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 21,6 m
    Itaqui BRIQI Nhỏ Ven biển (tự nhiên) 23,0 m 17,1 m
    Manaus BRMAO Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 11,5 m 40,0 m
    Natal BRNAT Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 9,3 m 11,5 m
    Niteroi BRNTR Nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 7,9 m
    Port De Aracaju BRAJU Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 4,2 m 7,0 m
    Port Of Ilheus BRIOS Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 8,5 m 7,9 m
    Porto De Maceio BRMCZ Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) 10,5 m 11,0 m
    Porto De Mucuripe — Nhỏ Vũng neo mở 11,0 m 13,0 m
    Portocel — Nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Sao Francisco BRSFS Nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 9,4 m
    Sao Sebastiao BRSSO Nhỏ Vũng neo mở — 7,9 m
    Tramandai BRTRM Nhỏ Vũng neo mở — —
    Cameta BRCMA Rất nhỏ Cảng tránh bão — —
    Camocim BRCMC Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 4,5 m 6,4 m
    Guamare Oil Terminal BRGUA Rất nhỏ Vũng neo mở — —
    Imbituba BRIBB Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 9,4 m
    Itacoatiara BRIAR Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 12,5 m 9,4 m
    Laguna BRLGA Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Macae BRMEA Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — —
    Madre De Deus BRMDD Rất nhỏ Vũng neo mở — 3,4 m
    Pelotas BRPET Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 5,2 m 4,9 m
    Porto Do Forno BRFNO Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m
    Porto Santana BRSTN Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) 8,6 m 9,4 m
    Santa Clara — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) 5,5 m 4,9 m
    Santarem BRSTM Rất nhỏ Cảng tránh bão 9,8 m 9,4 m
    Tutoia BRTUT Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 4,9 m
    Vila Do Conde BRVDC Rất nhỏ Cảng sông (tự nhiên) — 14,0 m

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này