Tuyến hàng hải
So sánh hải trình các tuyến hàng hải
Chọn từ hai đến bốn hải trình để so sánh quãng đường, thời gian vận chuyển ước tính, eo biển đi qua và hình thức dịch vụ, đồng thời xem các tuyến trên cùng một bản đồ.
Chọn tuyến
- Cái Mép – Thị Vải → Rotterdam
- Cái Mép – Thị Vải → Hamburg
| Chọn tuyến | Cái Mép – Thị Vải → Rotterdam | Cái Mép – Thị Vải → Hamburg |
|---|---|---|
| Quãng đường ước tính | 8.980 hải lý | 9.250 hải lý |
| Thời gian (đi thẳng) | 24–28 ngày | 24–29 ngày |
| Khi chuyển tải | 27–35 ngày | 27–36 ngày |
| Thời gian chạy biển 16–18 hải lý/giờ | 20,8–23,4 ngày | 21,4–24,1 ngày |
| Eo biển & kênh đào | Eo biển Singapore, Eo biển Malacca, Eo Bab-el-Mandeb, Kênh đào Suez, Eo biển Gibraltar, Eo biển Dover | Eo biển Singapore, Eo biển Malacca, Eo Bab-el-Mandeb, Kênh đào Suez, Eo biển Gibraltar, Eo biển Dover |
| Hình thức dịch vụ | Có cả đi thẳng & chuyển tải | Có cả đi thẳng & chuyển tải |
| Cảng chuyển tải thường gặp | Singapore, Tanjung Pelepas | Singapore, Tanjung Pelepas |
| Lộ trình thay thế | Vòng Mũi Hảo Vọng: 12.490 hải lý, 31–37 ngày | Vòng Mũi Hảo Vọng: 12.760 hải lý, 32–37 ngày |
| Điểm cần lưu ý |
|
|
Kênh đào Suez hay Mũi Hảo Vọng (Á – Âu)
Quãng đường và thời gian ước tính của cùng một hải trình khi đi qua kênh đào Suez và khi vòng Mũi Hảo Vọng. Đi vòng giúp tránh Biển Đỏ nhưng tăng quãng đường, nhiên liệu và thời gian.
| Hải trình | Qua Suez | Vòng Mũi Hảo Vọng | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Cái Mép – Thị Vải → Rotterdam | 8.980 nm 24–28 ngày |
12.490 nm 31–37 ngày |
+3.510 nm +7–9 ngày |
| Cái Mép – Thị Vải → Hamburg | 9.250 nm 24–29 ngày |
12.760 nm 32–37 ngày |
+3.510 nm +8–8 ngày |
| Cái Mép – Thị Vải → Antwerp-Bruges | 8.980 nm 24–28 ngày |
12.490 nm 31–37 ngày |
+3.510 nm +7–9 ngày |
| Cái Mép – Thị Vải → Felixstowe | 8.920 nm 24–28 ngày |
12.440 nm 31–36 ngày |
+3.520 nm +7–8 ngày |
| Cái Mép – Thị Vải → Le Havre | 8.810 nm 23–28 ngày |
12.330 nm 31–36 ngày |
+3.520 nm +8–8 ngày |
| Hải Phòng → Rotterdam | 9.690 nm 25–30 ngày |
13.210 nm 33–38 ngày |
+3.520 nm +8–8 ngày |
| Hải Phòng → Hamburg | 9.960 nm 26–31 ngày |
13.480 nm 33–39 ngày |
+3.520 nm +7–8 ngày |
| Cái Mép – Thị Vải → Genoa | 7.200 nm 20–24 ngày |
12.470 nm 31–36 ngày |
+5.270 nm +11–12 ngày |
| Cái Mép – Thị Vải → Barcelona | 7.250 nm 20–24 ngày |
11.940 nm 30–35 ngày |
+4.690 nm +10–11 ngày |
| Cái Mép – Thị Vải → Valencia | 7.350 nm 20–24 ngày |
11.790 nm 29–35 ngày |
+4.440 nm +9–11 ngày |
| Cái Mép – Thị Vải → Piraeus | 6.270 nm 18–21 ngày |
12.960 nm 32–38 ngày |
+6.690 nm +14–17 ngày |
Quãng đường là tổng các cung vòng lớn giữa các điểm định tuyến dọc theo luồng hàng hải thông dụng, qua các eo biển và kênh đào liên quan, làm tròn đến 10 hải lý. Thời gian giả định tốc độ khai thác 16–18 hải lý/giờ, cộng thời gian ghé các cảng dọc đường và qua kênh; chuyển tải cộng thêm vài ngày nối chuyến tại cảng trung chuyển. Đây là số liệu ước tính để lập kế hoạch và so sánh, không phải lịch tàu của hãng.
Từ đầu năm 2024, các vụ tấn công tàu buôn quanh eo Bab-el-Mandeb khiến phần lớn hãng tàu chuyển các tuyến Á – Âu, Á – Địa Trung Hải và một số tuyến Á – bờ Đông Mỹ sang vòng qua Mũi Hảo Vọng, tăng khoảng 3.000–3.500 hải lý và khoảng 7–14 ngày tuỳ tuyến và tốc độ. Một số hãng sau đó đã thử nghiệm hoặc nối lại việc qua Suez trên một số dịch vụ. Lộ trình do từng hãng quyết định cho từng dịch vụ, vì vậy hãy kiểm tra lộ trình hiện hành khi đặt chỗ.
Cần lịch tàu chính xác?
Đây là số liệu ước tính để lập kế hoạch. Chúng tôi kiểm tra chuyến tàu thực tế, giờ cắt máng và chỗ trống trên các tuyến bạn đang cân nhắc.