Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Tuyến hàng hải

So sánh hải trình các tuyến hàng hải

Chọn từ hai đến bốn hải trình để so sánh quãng đường, thời gian vận chuyển ước tính, eo biển đi qua và hình thức dịch vụ, đồng thời xem các tuyến trên cùng một bản đồ.

Chọn tuyến

Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh) → Ninh Ba – Chu Sơn Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh) → Singapore Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh), Việt Nam Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh) Ninh Ba – Chu Sơn, Trung Quốc Ninh Ba – Chu Sơn Singapore, Singapore Singapore
  • Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh) → Ninh Ba – Chu Sơn
  • Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh) → Singapore
Chọn tuyếnCát Lái (TP. Hồ Chí Minh) → Ninh Ba – Chu SơnCát Lái (TP. Hồ Chí Minh) → Singapore
Quãng đường ước tính1.570 hải lý650 hải lý
Thời gian (đi thẳng)4–5 ngày2–3 ngày
Khi chuyển tải——
Thời gian chạy biển 16–18 hải lý/giờ3,6–4,1 ngày1,5–1,7 ngày
Eo biển & kênh đàoEo biển Đài Loan—
Hình thức dịch vụPhổ biến tuyến đi thẳngPhổ biến tuyến đi thẳng
Cảng chuyển tải thường gặp——
Lộ trình thay thế——
Điểm cần lưu ý
  • Bão và gió mùa có thể làm chậm các tuyến ven biển
Không có rủi ro eo biển đáng kể ngoài thời tiết và ùn tắc cảng thông thường

Kênh đào Suez hay Mũi Hảo Vọng (Á – Âu)

Quãng đường và thời gian ước tính của cùng một hải trình khi đi qua kênh đào Suez và khi vòng Mũi Hảo Vọng. Đi vòng giúp tránh Biển Đỏ nhưng tăng quãng đường, nhiên liệu và thời gian.

Hải trình Qua Suez Vòng Mũi Hảo Vọng Chênh lệch
Cái Mép – Thị Vải → Rotterdam 8.980 nm
24–28 ngày
12.490 nm
31–37 ngày
+3.510 nm
+7–9 ngày
Cái Mép – Thị Vải → Hamburg 9.250 nm
24–29 ngày
12.760 nm
32–37 ngày
+3.510 nm
+8–8 ngày
Cái Mép – Thị Vải → Antwerp-Bruges 8.980 nm
24–28 ngày
12.490 nm
31–37 ngày
+3.510 nm
+7–9 ngày
Cái Mép – Thị Vải → Felixstowe 8.920 nm
24–28 ngày
12.440 nm
31–36 ngày
+3.520 nm
+7–8 ngày
Cái Mép – Thị Vải → Le Havre 8.810 nm
23–28 ngày
12.330 nm
31–36 ngày
+3.520 nm
+8–8 ngày
Hải Phòng → Rotterdam 9.690 nm
25–30 ngày
13.210 nm
33–38 ngày
+3.520 nm
+8–8 ngày
Hải Phòng → Hamburg 9.960 nm
26–31 ngày
13.480 nm
33–39 ngày
+3.520 nm
+7–8 ngày
Cái Mép – Thị Vải → Genoa 7.200 nm
20–24 ngày
12.470 nm
31–36 ngày
+5.270 nm
+11–12 ngày
Cái Mép – Thị Vải → Barcelona 7.250 nm
20–24 ngày
11.940 nm
30–35 ngày
+4.690 nm
+10–11 ngày
Cái Mép – Thị Vải → Valencia 7.350 nm
20–24 ngày
11.790 nm
29–35 ngày
+4.440 nm
+9–11 ngày
Cái Mép – Thị Vải → Piraeus 6.270 nm
18–21 ngày
12.960 nm
32–38 ngày
+6.690 nm
+14–17 ngày

Quãng đường là tổng các cung vòng lớn giữa các điểm định tuyến dọc theo luồng hàng hải thông dụng, qua các eo biển và kênh đào liên quan, làm tròn đến 10 hải lý. Thời gian giả định tốc độ khai thác 16–18 hải lý/giờ, cộng thời gian ghé các cảng dọc đường và qua kênh; chuyển tải cộng thêm vài ngày nối chuyến tại cảng trung chuyển. Đây là số liệu ước tính để lập kế hoạch và so sánh, không phải lịch tàu của hãng.

Từ đầu năm 2024, các vụ tấn công tàu buôn quanh eo Bab-el-Mandeb khiến phần lớn hãng tàu chuyển các tuyến Á – Âu, Á – Địa Trung Hải và một số tuyến Á – bờ Đông Mỹ sang vòng qua Mũi Hảo Vọng, tăng khoảng 3.000–3.500 hải lý và khoảng 7–14 ngày tuỳ tuyến và tốc độ. Một số hãng sau đó đã thử nghiệm hoặc nối lại việc qua Suez trên một số dịch vụ. Lộ trình do từng hãng quyết định cho từng dịch vụ, vì vậy hãy kiểm tra lộ trình hiện hành khi đặt chỗ.

Cần lịch tàu chính xác?

Đây là số liệu ước tính để lập kế hoạch. Chúng tôi kiểm tra chuyến tàu thực tế, giờ cắt máng và chỗ trống trên các tuyến bạn đang cân nhắc.

Báo giá tuyến này