Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển theo quốc gia

Cảng biển Nhật Bản

163 cảng biển và bến cảng tại Nhật Bản: các cảng lớn có hướng dẫn chi tiết cùng mọi cảng có trong NGA World Port Index, kèm quy mô, loại cảng và độ sâu chính.

Trao đổi với chuyên viên vận tải biển Hướng dẫn thị trường: Nhật Bản

Bản đồ cảng biển Nhật Bản

Toàn bộ 163 cảng biển của Nhật Bản trong danh mục đều có trên bản đồ, kể cả các cảng ở những trang sau của danh sách. Chọn một chấm để mở trang cảng.

Bỏ qua bản đồ, tới danh sách cảng
YuraAioiAkita-Funakawa KoAokataAtsumiBeppuChoshiEsasi KoFukuiFunabashiHabu KoHagi KoHamada KoHanasaki KoHibi KoHibikinadaHimekawaHirara KoHirohataHitachiHososhima KoImariIshigakiIshinomaki KoIsikari WanIzuharaKakogawaKandaKanokawa KoKashiwazakiKesennuma KoKiireKikuma KoKin WanKisarazu KoMarugame KoMatsu-ShimaMegaMinamata KoMitsukojimaMombetsu KoMoriNamikataNaoetsu KoNishiharaNoshiro KoO0kihamaOita KoOnagawaOwase KoRumoi KoRyotu KoSakaide KoSakaiminatoShimminatoShimoda KoShinguSomaSusaki KoTachibanaTakamatsuTanabe KoTateyama KoTobataTokachiTsukumi KoUchiuraUno KoUraga KoUwajima KoYanaiYawatahamaAbashiri KoAmagasakiAomori KoChiba KoEastern Part Of Niigata-KoFushiki-ToyamaGamagori KoHachinohe KoHannan KoHikariImabari KoKamaishi KoKanazawaKaratsuKashima KoKatsunan KoKinuura KoKokura KoKomatsushimaKudamatsuMaizuru KoMatsusakaMatsuyamaMiike KoMishima-Kawanoe KoMisumi KoMiyakoMuturezima KoNaha KoNakagusukuNanao KoNemuro KoNiihamaOfunatoOmaezaki KoOnahama KoOnodaSaganoseki KoSaiki KoSakai KoSakata KoSendai-ShiogamaShibushi WanShikamaShimonosekiTakumaTobaTomakomai KoTondaTsuruga KoWakkanaiYahataYatsushiro KoFukui KoFukuyamaHakodate KoHigashi-HarimaHimejiHiroshimaIshikari Bay New PortIwakuni KoKagoshima KoKochi KoKureKushiro KoMiyazuMizushima KoMoji KoMuroran KoNiigata KoOtaru KoSakai-SenbokuSaseboTagonoura KoTokuyamaUbe KoYokkaichiYokosuka KoKawasaki KoMikawaNagasakiOnomichi-ItozakiWakamatsu KoWakayama-Shimotsu KoTokyoYokohamaNagoyaOsakaKobeHakata (Fukuoka)Shimizu
  • Cảng có hướng dẫn chi tiết của GLG
  • Cảng lớn hoặc trung bình (World Port Index)
  • Cảng nhỏ (World Port Index)

Rê chuột lên chấm để xem tên cảng, bấm để mở trang cảng. Dùng nút + và − để phóng to vùng có nhiều cảng.

  • Hướng dẫn cảng tại Nhật Bản
  • Cảng trong World Port Index
  • Hướng dẫn cảng tại Nhật Bản

    Toàn bộ cảng biển tại Nhật Bản

    163 cảng

    Cảng UN/LOCODE Quy mô Loại cảng Mớn nước tối đa Độ sâu cầu cảng
    Kesennuma Ko JPKSN Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Kiire JPKII Rất nhỏ Vũng neo mở 30,6 m 23,2 m
    Kikuma Ko JPKIK Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 15,5 m
    Kin Wan JPKNN Rất nhỏ Vũng neo mở — 15,5 m
    Kisarazu Ko JPKZU Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 18,6 m
    Marugame Ko JPMAR Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Matsu-Shima JPMTS Rất nhỏ Vũng neo mở — 7,9 m
    Mega — Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Minamata Ko JPMIN Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Mitsukojima JPMKS Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Mombetsu Ko — Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Mori JPMOR Rất nhỏ Vũng neo mở — 3,4 m
    Namikata JPNIT Rất nhỏ Vũng neo mở — —
    Naoetsu Ko JPNAO Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 12,5 m
    Nishihara JPNHR Rất nhỏ Vũng neo mở — —
    Noshiro Ko JPNSR Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    O0kihama — Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Oita Ko JPOIT Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 14,0 m
    Onagawa JPONG Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 7,9 m
    Owase Ko JPOWA Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m
    Rumoi Ko JPRMI Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Ryotu Ko JPRYO Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Sakaide Ko JPSKD Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 12,5 m
    Sakaiminato JPSMN Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m
    Shimminato — Rất nhỏ Cảng sông (có bể cảng) — 6,4 m
    Shimoda Ko JPSMD Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 4,9 m
    Shingu JPSHN Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 3,4 m
    Soma JPSOM Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 4,9 m
    Susaki Ko JPSUZ Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 14,0 m
    Tachibana JPTBN Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 9,4 m
    Takamatsu JPTAK Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 11,0 m
    Tanabe Ko JPTAE Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 4,9 m
    Tateyama Ko JPTTY Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 3,4 m
    Tobata JPTBT Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 7,9 m
    Tokachi JPTOK Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 4,9 m
    Tsukumi Ko JPTMI Rất nhỏ Ven biển (có đê chắn sóng) — 15,5 m
    Uchiura JPUCR Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 20,1 m
    Uno Ko JPUNO Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 11,0 m
    Uraga Ko JPURG Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — —
    Uwajima Ko JPUWA Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Yanai JPYAN Rất nhỏ Vũng neo mở — 3,4 m
    Yawatahama JPYWH Rất nhỏ Ven biển (tự nhiên) — 6,4 m
    Yura JPYUA — — — —

    Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu.

    Trao đổi với chuyên viên vận tải biển

    Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

    Báo giá tuyến này