Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển · Polynesia thuộc Pháp

Cảng Papeete

Papeete là cảng quy mô nhỏ tại Polynesia thuộc Pháp, có trong NGA World Port Index (số 55840). Cảng nằm trên South Pacific Ocean.

Báo giá vận chuyển cảng Papeete Toàn bộ 6 cảng biển tại Polynesia thuộc Pháp

Hải Phòng, Việt Nam Lạch Huyện (Hải Phòng), Việt Nam Hòn Gai – Cái Lân (Quảng Ninh), Việt Nam Cẩm Phả, Việt Nam Nghi Sơn, Việt Nam Cửa Lò, Việt Nam Vũng Áng, Việt Nam Chân Mây, Việt Nam Đà Nẵng, Việt Nam Chu Lai (Kỳ Hà), Việt Nam Dung Quất, Việt Nam Quy Nhơn, Việt Nam Cam Ranh (Ba Ngòi), Việt Nam Vũng Tàu, Việt Nam Phú Mỹ, Việt Nam Cái Mép – Thị Vải, Việt Nam Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh), Việt Nam Cần Thơ (Cái Cui), Việt Nam Penang, Malaysia Johor (Pasir Gudang), Malaysia Kuantan, Malaysia Bangkok (Khlong Toei), Thái Lan Sihanoukville, Campuchia Phnom Penh, Campuchia Jakarta (Tanjung Priok), Indonesia Surabaya (Tanjung Perak), Indonesia Semarang (Tanjung Emas), Indonesia Belawan (Medan), Indonesia Batam, Indonesia Makassar, Indonesia Manila, Philippines Batangas, Philippines Subic Bay, Philippines Cebu, Philippines Davao, Philippines Yangon (Thilawa), Myanmar (Miến Điện) Muara, Brunei Đại Liên, Trung Quốc Liên Vân Cảng, Trung Quốc Nhật Chiếu, Trung Quốc Doanh Khẩu, Trung Quốc Phúc Châu, Trung Quốc Khâm Châu (cảng Vịnh Bắc Bộ), Trung Quốc Phòng Thành Cảng, Trung Quốc Cơ Long, Đài Loan Đài Trung, Đài Loan Incheon, Hàn Quốc Gwangyang, Hàn Quốc Ulsan, Hàn Quốc Tokyo, Nhật Bản Yokohama, Nhật Bản Nagoya, Nhật Bản Osaka, Nhật Bản Kobe, Nhật Bản Hakata (Fukuoka), Nhật Bản Shimizu, Nhật Bản Hambantota, Sri Lanka Nhava Sheva (JNPA, Mumbai), Ấn Độ Mundra, Ấn Độ Pipavav, Ấn Độ Chennai, Ấn Độ Visakhapatnam, Ấn Độ Kolkata (Syama Prasad Mookerjee Port), Ấn Độ Cochin (Kochi), Ấn Độ Vizhinjam, Ấn Độ Tuticorin (V.O. Chidambaranar), Ấn Độ Chattogram (Chittagong), Bangladesh Mongla, Bangladesh Karachi, Pakistan Port Qasim, Pakistan Malé, Maldives Khalifa Port (Abu Dhabi), Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Khor Fakkan, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Sohar, Oman Salalah, Oman Dammam (King Abdulaziz Port), Ả Rập Xê-út Jeddah Islamic Port, Ả Rập Xê-út King Abdullah Port, Ả Rập Xê-út Hamad Port (Doha), Qatar Khalifa Bin Salman Port (Bahrain), Bahrain Shuwaikh (Kuwait), Kuwait Umm Qasr, Iraq Aqaba, Jordan Ain Sokhna, Ai Cập Bremerhaven, Đức Wilhelmshaven (JadeWeserPort), Đức Amsterdam, Hà Lan Felixstowe, Vương quốc Anh London Gateway, Vương quốc Anh Southampton, Vương quốc Anh Liverpool, Vương quốc Anh Dublin, Ireland Le Havre, Pháp Dunkirk, Pháp Gothenburg, Thụy Điển Aarhus, Đan Mạch Gdańsk, Ba Lan Gdynia, Ba Lan Klaipėda, Litva Riga, Latvia Helsinki (Vuosaari), Phần Lan Bilbao, Tây Ban Nha Leixões (Porto), Bồ Đào Nha Lisbon, Bồ Đào Nha Sines, Bồ Đào Nha Barcelona, Tây Ban Nha Marseille-Fos, Pháp Genoa, Italy La Spezia, Italy Gioia Tauro, Italy Trieste, Italy Venice, Italy Koper, Slovenia Rijeka, Croatia Thessaloniki, Hy Lạp Ambarlı (Istanbul), Thổ Nhĩ Kỳ Izmir, Thổ Nhĩ Kỳ Mersin, Thổ Nhĩ Kỳ Haifa, Israel Ashdod, Israel Beirut, Li-băng Limassol, Síp Port Said (East Port Said), Ai Cập Alexandria, Ai Cập Damietta, Ai Cập Marsaxlokk (Malta Freeport), Malta Casablanca, Ma-rốc Algiers, Algeria Radès (Tunis), Tunisia Constanța, Romania Varna, Bulgaria Poti, Georgia Lagos (Apapa, Tin Can Island), Nigeria Lekki Deep Sea Port, Nigeria Tema, Ghana Lomé, Togo Cotonou, Benin Abidjan, Côte d’Ivoire Dakar, Senegal Conakry, Guinea Douala, Cameroon Kribi, Cameroon Pointe-Noire, Congo - Brazzaville Luanda, Angola Djibouti, Djibouti Mombasa, Kenya Dar es Salaam, Tanzania Toamasina, Madagascar Port Louis, Mauritius Beira, Mozambique Durban, Nam Phi Cape Town, Nam Phi Ngqura (Port Elizabeth), Nam Phi Richards Bay, Nam Phi Maputo, Mozambique Walvis Bay, Namibia Seattle, Hoa Kỳ Tacoma, Hoa Kỳ Vancouver, Canada Prince Rupert, Canada Honolulu, Hoa Kỳ Ensenada, Mexico Manzanillo (Mexico), Mexico Lázaro Cárdenas, Mexico Norfolk (Virginia), Hoa Kỳ Charleston, Hoa Kỳ Baltimore, Hoa Kỳ Philadelphia, Hoa Kỳ Jacksonville, Hoa Kỳ Miami, Hoa Kỳ Port Everglades, Hoa Kỳ Montreal, Canada Halifax, Canada New Orleans, Hoa Kỳ Mobile, Hoa Kỳ Veracruz, Mexico Altamira, Mexico Colón (Manzanillo, Cristóbal, CCT), Panama Balboa, Panama Cartagena (Colombia), Colombia Kingston, Jamaica Caucedo, Cộng hòa Dominica Freeport (Bahamas), Bahamas San Juan, Puerto Rico Puerto Cortés, Honduras Moín (Limón), Costa Rica Puerto Quetzal, Guatemala Santos, Brazil Paranaguá, Brazil Itajaí / Navegantes, Brazil Rio de Janeiro, Brazil Rio Grande, Brazil Suape, Brazil Buenos Aires, Argentina Montevideo, Uruguay Callao (Lima), Peru Chancay, Peru San Antonio (Chile), Chile Valparaíso, Chile Guayaquil, Ecuador Buenaventura, Colombia Sydney (Port Botany), Australia Melbourne, Australia Brisbane, Australia Fremantle (Perth), Australia Adelaide, Australia Darwin, Australia Auckland, New Zealand Tauranga, New Zealand Lae, Papua New Guinea Suva, Fiji Oakland, Hoa Kỳ Houston, Hoa Kỳ Algeciras, Tây Ban Nha Valencia, Tây Ban Nha Savannah, Hoa Kỳ Piraeus, Hy Lạp Colombo, Sri Lanka Hamburg, Đức New York / New Jersey, Hoa Kỳ Long Beach, Hoa Kỳ Tanger Med, Ma-rốc Los Angeles, Hoa Kỳ Cao Hùng, Đài Loan Laem Chabang, Thái Lan Tanjung Pelepas, Malaysia Hạ Môn, Trung Quốc Antwerp-Bruges, Bỉ Rotterdam, Hà Lan Cảng Klang, Malaysia Hồng Kông, Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc Jebel Ali (Dubai), Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Thiên Tân (Tân Cảng), Trung Quốc Busan, Hàn Quốc Quảng Châu (Nam Sa), Trung Quốc Thanh Đảo, Trung Quốc Thâm Quyến (Diêm Điền, Xà Khẩu), Trung Quốc Ninh Ba – Chu Sơn, Trung Quốc Singapore, Singapore Thượng Hải, Trung Quốc Uturoa Vaitape Baie Taiohae Atuona Port Rikitea Papeete Papeete

Hồ sơ cảng

Quốc gia / vùng lãnh thổ
Polynesia thuộc Pháp
UN/LOCODE (WPI)
PFPPT
Số World Port Index
55840
Toạ độ
17.53°S, 149.58°W
Quy mô cảng
nhỏ
Loại cảng
Ven biển (tự nhiên)
Mức che chắn
Rất tốt
Vùng nước
South Pacific Ocean
Khu vực WPI
Society Islands
Sửa chữa
Lớn
Đà kéo tàu
Trung bình

Độ sâu và giới hạn tàu

Giá trị theo World Port Index; trường nào không hiển thị là chưa có số liệu.

Độ sâu luồng9,4 m
Độ sâu khu neo17,1 m
Độ sâu cầu cảng hàng hoá9,4 m
Độ sâu bến dầu4,9 m
Chiều dài tàu tối đa348,0 m
Chiều rộng tàu tối đa41,0 m

Tiện ích bến cảng

  • Cầu bến

Cẩu và thiết bị nâng

  • Cẩu di động
  • Nâng trên 100 tấn
  • Nâng 50–100 tấn
  • Nâng 25–49 tấn
  • Nâng 0–24 tấn

Hạn chế khi vào cảng

  • Thuỷ triều
  • Sóng lừng lớn
  • Hạn chế khác
  • Giới hạn tĩnh không

Hàng hải và thủ tục vào cảng

  • Cảng nhập cảnh đầu tiên
  • Yêu cầu báo ETA
  • Đáy neo bám tốt
  • Vũng quay tàu
  • Kiểm dịch: giấy phép giao thông
  • Kiểm dịch: khác

Hoa tiêu và tàu lai

  • Hoa tiêu bắt buộc
  • Có hoa tiêu
  • Nên dùng hoa tiêu
  • Tàu lai: hỗ trợ

Dịch vụ

  • Công nhân bốc xếp
  • Điện
  • Hơi nước
  • Thiết bị hàng hải
  • Sửa chữa điện
  • Cơ sở y tế
  • Thu gom rác

Cung ứng

  • Thực phẩm
  • Nước ngọt
  • Dầu nhiên liệu
  • Dầu diesel
  • Vật tư boong
  • Vật tư máy

Liên lạc và kết nối

  • Vô tuyến
  • Vô tuyến thoại

Chỉ liệt kê các hạng mục được World Port Index ghi nhận là có.

Khoảng cách từ Việt Nam

Khoảng cách vòng lớn (đường thẳng trên mặt cầu) từ các cụm cảng chính của Việt Nam. Hải trình thực tế dài hơn vì tàu đi theo luồng biển, vòng qua đất liền.

TừKhoảng cách vòng lớn
Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh)6.370 hải lý
Cái Mép – Thị Vải6.350 hải lý
Hải Phòng6.520 hải lý

Cảng lớn gần nhất trong hướng dẫn của chúng tôi

Các cảng cửa ngõ container và cảng trung chuyển gần Papeete nhất, có trang hướng dẫn đầy đủ:

Nguồn dữ liệu

Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu. Hướng dẫn hàng hải: Sailing Directions Pub. 126 (Enroute) - Pacific Islands.

Câu hỏi thường gặp về cảng Papeete

Cảng Papeete ở đâu?

Cảng Papeete thuộc Polynesia thuộc Pháp, nằm trên South Pacific Ocean, toạ độ khoảng 17.53°S, 149.58°W.

Mã UN/LOCODE của cảng Papeete là gì?

World Port Index ghi mã UN/LOCODE PFPPT cho cảng Papeete. Khi đặt chỗ, hãy xác nhận mã địa điểm chính xác theo yêu cầu của hãng tàu.

Cảng Papeete tiếp nhận tàu tối đa bao nhiêu?

World Port Index ghi nhận giới hạn tàu tại cảng Papeete: chiều dài 348,0 m, chiều rộng 41,0 m. Giới hạn có thể thay đổi do nạo vét hoặc cải tạo bến, nên cần kiểm tra với cảng hoặc đại lý.

Cảng Papeete cách Việt Nam bao xa?

Khoảng cách vòng lớn khoảng 6.370 hải lý từ TP. Hồ Chí Minh (Cát Lái) và khoảng 6.520 hải lý từ Hải Phòng; hải trình thực tế dài hơn. Các cảng lớn gần đó trong hướng dẫn của chúng tôi gồm Tauranga, Auckland, Brisbane.

Global Logistic Group có nhận vận chuyển đi/đến cảng Papeete không?

Có. Chúng tôi thu xếp vận tải biển FCL, LCL, thủ tục hải quan và vận chuyển nội địa cho cảng Papeete qua hợp đồng với các hãng tàu và mạng lưới đại lý. Gửi thông tin lô hàng để nhận báo giá.

Thông tin trên trang mang tính tham khảo, do Global Logistic Group tổng hợp từ nguồn công khai. Hạ tầng cảng, mạng lưới hãng tàu, lộ trình và thời gian vận chuyển thay đổi thường xuyên; vui lòng xác nhận lịch tàu, giờ cắt máng và yêu cầu hiện hành với chúng tôi hoặc hãng tàu trước khi đặt chỗ.

Gửi hàng đi hoặc đến Papeete?

Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

Báo giá vận chuyển cảng Papeete