Hotline doanh nghiệp: 1900 0000 · solutions@globallogistic.vn
Tiếng Việt

Cảng biển · Nga

Cảng Port Beringovsky

Port Beringovsky là cảng tại Nga, có trong NGA World Port Index (số 62635). Cảng nằm trên Anadyrskiy Zaliv.

Báo giá vận chuyển cảng Port Beringovsky Toàn bộ 67 cảng biển tại Nga

Hải Phòng, Việt Nam Lạch Huyện (Hải Phòng), Việt Nam Hòn Gai – Cái Lân (Quảng Ninh), Việt Nam Cẩm Phả, Việt Nam Nghi Sơn, Việt Nam Cửa Lò, Việt Nam Vũng Áng, Việt Nam Chân Mây, Việt Nam Đà Nẵng, Việt Nam Chu Lai (Kỳ Hà), Việt Nam Dung Quất, Việt Nam Quy Nhơn, Việt Nam Cam Ranh (Ba Ngòi), Việt Nam Vũng Tàu, Việt Nam Phú Mỹ, Việt Nam Cái Mép – Thị Vải, Việt Nam Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh), Việt Nam Cần Thơ (Cái Cui), Việt Nam Penang, Malaysia Johor (Pasir Gudang), Malaysia Kuantan, Malaysia Bangkok (Khlong Toei), Thái Lan Sihanoukville, Campuchia Phnom Penh, Campuchia Jakarta (Tanjung Priok), Indonesia Surabaya (Tanjung Perak), Indonesia Semarang (Tanjung Emas), Indonesia Belawan (Medan), Indonesia Batam, Indonesia Makassar, Indonesia Manila, Philippines Batangas, Philippines Subic Bay, Philippines Cebu, Philippines Davao, Philippines Yangon (Thilawa), Myanmar (Miến Điện) Muara, Brunei Đại Liên, Trung Quốc Liên Vân Cảng, Trung Quốc Nhật Chiếu, Trung Quốc Doanh Khẩu, Trung Quốc Phúc Châu, Trung Quốc Khâm Châu (cảng Vịnh Bắc Bộ), Trung Quốc Phòng Thành Cảng, Trung Quốc Cơ Long, Đài Loan Đài Trung, Đài Loan Incheon, Hàn Quốc Gwangyang, Hàn Quốc Ulsan, Hàn Quốc Tokyo, Nhật Bản Yokohama, Nhật Bản Nagoya, Nhật Bản Osaka, Nhật Bản Kobe, Nhật Bản Hakata (Fukuoka), Nhật Bản Shimizu, Nhật Bản Hambantota, Sri Lanka Nhava Sheva (JNPA, Mumbai), Ấn Độ Mundra, Ấn Độ Pipavav, Ấn Độ Chennai, Ấn Độ Visakhapatnam, Ấn Độ Kolkata (Syama Prasad Mookerjee Port), Ấn Độ Cochin (Kochi), Ấn Độ Vizhinjam, Ấn Độ Tuticorin (V.O. Chidambaranar), Ấn Độ Chattogram (Chittagong), Bangladesh Mongla, Bangladesh Karachi, Pakistan Port Qasim, Pakistan Malé, Maldives Khalifa Port (Abu Dhabi), Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Khor Fakkan, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Sohar, Oman Salalah, Oman Dammam (King Abdulaziz Port), Ả Rập Xê-út Jeddah Islamic Port, Ả Rập Xê-út King Abdullah Port, Ả Rập Xê-út Hamad Port (Doha), Qatar Khalifa Bin Salman Port (Bahrain), Bahrain Shuwaikh (Kuwait), Kuwait Umm Qasr, Iraq Aqaba, Jordan Ain Sokhna, Ai Cập Bremerhaven, Đức Wilhelmshaven (JadeWeserPort), Đức Amsterdam, Hà Lan Felixstowe, Vương quốc Anh London Gateway, Vương quốc Anh Southampton, Vương quốc Anh Liverpool, Vương quốc Anh Dublin, Ireland Le Havre, Pháp Dunkirk, Pháp Gothenburg, Thụy Điển Aarhus, Đan Mạch Gdańsk, Ba Lan Gdynia, Ba Lan Klaipėda, Litva Riga, Latvia Helsinki (Vuosaari), Phần Lan Bilbao, Tây Ban Nha Leixões (Porto), Bồ Đào Nha Lisbon, Bồ Đào Nha Sines, Bồ Đào Nha Barcelona, Tây Ban Nha Marseille-Fos, Pháp Genoa, Italy La Spezia, Italy Gioia Tauro, Italy Trieste, Italy Venice, Italy Koper, Slovenia Rijeka, Croatia Thessaloniki, Hy Lạp Ambarlı (Istanbul), Thổ Nhĩ Kỳ Izmir, Thổ Nhĩ Kỳ Mersin, Thổ Nhĩ Kỳ Haifa, Israel Ashdod, Israel Beirut, Li-băng Limassol, Síp Port Said (East Port Said), Ai Cập Alexandria, Ai Cập Damietta, Ai Cập Marsaxlokk (Malta Freeport), Malta Casablanca, Ma-rốc Algiers, Algeria Radès (Tunis), Tunisia Constanța, Romania Varna, Bulgaria Poti, Georgia Lagos (Apapa, Tin Can Island), Nigeria Lekki Deep Sea Port, Nigeria Tema, Ghana Lomé, Togo Cotonou, Benin Abidjan, Côte d’Ivoire Dakar, Senegal Conakry, Guinea Douala, Cameroon Kribi, Cameroon Pointe-Noire, Congo - Brazzaville Luanda, Angola Djibouti, Djibouti Mombasa, Kenya Dar es Salaam, Tanzania Toamasina, Madagascar Port Louis, Mauritius Beira, Mozambique Durban, Nam Phi Cape Town, Nam Phi Ngqura (Port Elizabeth), Nam Phi Richards Bay, Nam Phi Maputo, Mozambique Walvis Bay, Namibia Seattle, Hoa Kỳ Tacoma, Hoa Kỳ Vancouver, Canada Prince Rupert, Canada Honolulu, Hoa Kỳ Ensenada, Mexico Manzanillo (Mexico), Mexico Lázaro Cárdenas, Mexico Norfolk (Virginia), Hoa Kỳ Charleston, Hoa Kỳ Baltimore, Hoa Kỳ Philadelphia, Hoa Kỳ Jacksonville, Hoa Kỳ Miami, Hoa Kỳ Port Everglades, Hoa Kỳ Montreal, Canada Halifax, Canada New Orleans, Hoa Kỳ Mobile, Hoa Kỳ Veracruz, Mexico Altamira, Mexico Colón (Manzanillo, Cristóbal, CCT), Panama Balboa, Panama Cartagena (Colombia), Colombia Kingston, Jamaica Caucedo, Cộng hòa Dominica Freeport (Bahamas), Bahamas San Juan, Puerto Rico Puerto Cortés, Honduras Moín (Limón), Costa Rica Puerto Quetzal, Guatemala Santos, Brazil Paranaguá, Brazil Itajaí / Navegantes, Brazil Rio de Janeiro, Brazil Rio Grande, Brazil Suape, Brazil Buenos Aires, Argentina Montevideo, Uruguay Callao (Lima), Peru Chancay, Peru San Antonio (Chile), Chile Valparaíso, Chile Guayaquil, Ecuador Buenaventura, Colombia Sydney (Port Botany), Australia Melbourne, Australia Brisbane, Australia Fremantle (Perth), Australia Adelaide, Australia Darwin, Australia Auckland, New Zealand Tauranga, New Zealand Lae, Papua New Guinea Suva, Fiji Oakland, Hoa Kỳ Houston, Hoa Kỳ Algeciras, Tây Ban Nha Valencia, Tây Ban Nha Savannah, Hoa Kỳ Piraeus, Hy Lạp Colombo, Sri Lanka Hamburg, Đức New York / New Jersey, Hoa Kỳ Long Beach, Hoa Kỳ Tanger Med, Ma-rốc Los Angeles, Hoa Kỳ Cao Hùng, Đài Loan Laem Chabang, Thái Lan Tanjung Pelepas, Malaysia Hạ Môn, Trung Quốc Antwerp-Bruges, Bỉ Rotterdam, Hà Lan Cảng Klang, Malaysia Hồng Kông, Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc Jebel Ali (Dubai), Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Thiên Tân (Tân Cảng), Trung Quốc Busan, Hàn Quốc Quảng Châu (Nam Sa), Trung Quốc Thanh Đảo, Trung Quốc Thâm Quyến (Diêm Điền, Xà Khẩu), Trung Quốc Ninh Ba – Chu Sơn, Trung Quốc Singapore, Singapore Thượng Hải, Trung Quốc Provideniya Pevek Nikol Skoye Bukhta Nagayeva (Magadan) Petropavlovsk Okhotsk Iy Reyd Tiksi Okha Port Beringovsky Port Beringovsky

Hồ sơ cảng

Quốc gia / vùng lãnh thổ
Nga
UN/LOCODE (WPI)
RUBER
Số World Port Index
62635
Toạ độ
63.06°N, 179.37°E
Vùng nước
Anadyrskiy Zaliv; Bering Sea; North Pacific Ocean
Khu vực WPI
Russia
Sửa chữa
Hạn chế

Độ sâu và giới hạn tàu

Giá trị theo World Port Index; trường nào không hiển thị là chưa có số liệu.

Độ sâu khu neo17,1 m
Độ sâu cầu cảng hàng hoá3,4 m
Biên độ thuỷ triều1,0 m
Chiều dài tàu tối đa159,0 m

Dịch vụ

  • Cơ sở y tế

Chỉ liệt kê các hạng mục được World Port Index ghi nhận là có.

Khoảng cách từ Việt Nam

Khoảng cách vòng lớn (đường thẳng trên mặt cầu) từ các cụm cảng chính của Việt Nam. Hải trình thực tế dài hơn vì tàu đi theo luồng biển, vòng qua đất liền.

TừKhoảng cách vòng lớn
Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh)4.360 hải lý
Cái Mép – Thị Vải4.360 hải lý
Hải Phòng3.820 hải lý

Cảng lớn gần nhất trong hướng dẫn của chúng tôi

Các cảng cửa ngõ container và cảng trung chuyển gần Port Beringovsky nhất, có trang hướng dẫn đầy đủ:

Nguồn dữ liệu

Thông số cảng trên trang này lấy từ NGA World Port Index (Pub. 150, Cơ quan Tình báo Không gian Địa lý Quốc gia Hoa Kỳ), qua bộ dữ liệu seaport-data-js. Đây là tài liệu tham khảo hàng hải, có thể chưa phản ánh công trình mới, thay đổi bến hoặc giới hạn khai thác hiện hành. Vui lòng xác nhận với cảng vụ, đại lý hoặc hãng tàu. Hướng dẫn hàng hải: Sailing Directions Pub. 155 (Enroute) - East Coast of Russia.

Câu hỏi thường gặp về cảng Port Beringovsky

Cảng Port Beringovsky ở đâu?

Cảng Port Beringovsky thuộc Nga, nằm trên Anadyrskiy Zaliv, toạ độ khoảng 63.06°N, 179.37°E.

Mã UN/LOCODE của cảng Port Beringovsky là gì?

World Port Index ghi mã UN/LOCODE RUBER cho cảng Port Beringovsky. Khi đặt chỗ, hãy xác nhận mã địa điểm chính xác theo yêu cầu của hãng tàu.

Cảng Port Beringovsky tiếp nhận tàu tối đa bao nhiêu?

World Port Index ghi nhận giới hạn tàu tại cảng Port Beringovsky: chiều dài 159,0 m. Giới hạn có thể thay đổi do nạo vét hoặc cải tạo bến, nên cần kiểm tra với cảng hoặc đại lý.

Cảng Port Beringovsky cách Việt Nam bao xa?

Khoảng cách vòng lớn khoảng 4.360 hải lý từ TP. Hồ Chí Minh (Cát Lái) và khoảng 3.820 hải lý từ Hải Phòng; hải trình thực tế dài hơn. Các cảng lớn gần đó trong hướng dẫn của chúng tôi gồm Prince Rupert, Vancouver, Seattle.

Global Logistic Group có nhận vận chuyển đi/đến cảng Port Beringovsky không?

Có. Chúng tôi thu xếp vận tải biển FCL, LCL, thủ tục hải quan và vận chuyển nội địa cho cảng Port Beringovsky qua hợp đồng với các hãng tàu và mạng lưới đại lý. Gửi thông tin lô hàng để nhận báo giá.

Thông tin trên trang mang tính tham khảo, do Global Logistic Group tổng hợp từ nguồn công khai. Hạ tầng cảng, mạng lưới hãng tàu, lộ trình và thời gian vận chuyển thay đổi thường xuyên; vui lòng xác nhận lịch tàu, giờ cắt máng và yêu cầu hiện hành với chúng tôi hoặc hãng tàu trước khi đặt chỗ.

Gửi hàng đi hoặc đến Port Beringovsky?

Cho chúng tôi biết loại hàng, khối lượng và thời gian — đội vận tải biển sẽ đề xuất lộ trình, lịch tàu và báo giá trọn gói.

Báo giá vận chuyển cảng Port Beringovsky